Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 10. Our houses in the future

A Closer Look 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Our houses in the future” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Vocabulary in use

Nhóm từ theo nghĩa và cách kết hợp.

  • appliance: thiết bị gia dụng
  • wireless: không dây
  • solar energy: năng lượng mặt trời
  • smart TV: ti vi thông minh
  • dishwasher: máy rửa bát
  • washing machine: máy giặt
  • housework: việc nhà
  • helicopter: trực thăng

Tự đặt ví dụ gắn với người, nơi hoặc đồ vật có thật; không học nghĩa rời ngữ cảnh.

Thiết bị và việc làm: an electric cooker → cook rice; a fridge → keep food fresh; a dishwasher → wash dishes; a washing machine → wash clothes; an electric fan → move air. Ví dụ: A fridge keeps our food fresh. Một thiết bị không nhất thiết làm được mọi việc.

Pronunciation: Stress in two-syllable words

Một âm tiết được nhấn rõ hơn, dài hơn và nổi bật hơn. Trong nhóm từ của bài, nhấn âm đầu: PIC-ture, KIT-chen, RO-bot, HOUSE-work. Không suy ra mọi từ hai âm tiết đều nhấn đầu. Đọc từ trong câu rồi giữ trọng âm chính, không nhấn đều cả hai tiếng.

Tập gõ một nhịp ở âm đầu của picture, kitchen, robot, bedroom, village, housework, rồi nói từng từ trong một câu. Âm tự động chỉ làm mẫu tham khảo; giáo viên nghe bản ghi để góp ý.

Từ vựng

  • appliance

    thiết bị gia dụng

  • wireless

    không dây

  • solar energy

    năng lượng mặt trời

  • smart TV

    ti vi thông minh

  • dishwasher

    máy rửa bát

  • washing machine

    máy giặt

  • housework

    việc nhà

  • helicopter

    trực thăng

  • electric cooker

    nồi cơm điện

  • fridge

    tủ lạnh

  • electric fan

    quạt điện

Ghi nhớ

Gắn nghĩa với ngữ cảnh; phát âm có kiểm tra khẩu hình và âm cuối.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen to “picture”. Which syllable has the main stress?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word normally has main stress on its FIRST syllable?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match the topic words to their meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word means “thiết bị gia dụng”?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Choose from the word bank. Complete the word from its Vietnamese meaning: việc nhà = .

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct meaning of “helicopter”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Write two original sentences using two different words from this lesson.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Read these words aloud, then use one in a sentence: picture, kitchen, robot, bedroom, village, housework.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay