Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 6. Our Tet holiday

Review 2: Language

Mục tiêu bài học

  • Kết nối từ vựng, phát âm và ngữ pháp của ba unit vừa học.

Bài giảng

Compare forms and meanings

So sánh hơn hai đối tượng: short adjective + er + than; long adjective: more + adjective + than. Tall→taller, big→bigger, noisy→noisier, expensive→more expensive. Bất quy tắc good→better, bad→worse. Không dùng more và -er đồng thời. Cần biết tiêu chí so sánh và hai đối tượng được nói tới.

Danh từ đếm được có số ít/số nhiều: an island, two islands. Water, rice thường không đếm trực tiếp; dùng some water, a bottle of water. Some thường trong khẳng định, any trong phủ định/câu hỏi; many với danh từ đếm được số nhiều, much với không đếm được. Must + nguyên thể chỉ yêu cầu; mustn’t là cấm, không phải không cần.

Should + nguyên thể để khuyên nên làm; shouldn’t để khuyên không nên làm. Lời khuyên khác lệnh cấm mustn’t. Some dùng phổ biến trong khẳng định; any trong phủ định và câu hỏi trung tính với danh từ số nhiều/không đếm được. Ví dụ We have some flowers. We don’t have any rice. Câu mời có thể dùng some nhưng không coi đó là quy tắc duy nhất cho mọi câu hỏi.

Pronunciation review

/ɪ/ ngắn, thả lỏng như ship, busy; /iː/ dài hơn, môi hơi kéo ngang như street, peaceful. Đọc theo âm, không theo độ dài từ viết. So sánh ship và sheep để nhận ra thay âm có thể đổi nghĩa.

Đầu lưỡi chạm vùng sau răng trên rồi nhả: /t/ không rung cổ, /d/ có rung. Giữ phụ âm cuối trong tent và food; không thêm nguyên âm sau âm cuối. Luyện chậm rồi nối trong cụm từ.

/s/ có luồng hơi qua khe hẹp gần răng, như see; /ʃ/ lưỡi lùi hơn, môi hơi tròn, như she. Không thay she bằng see. Từ có chữ s không luôn đọc /s/; cần học âm trong cả từ.

Đọc các từ trong câu, giải thích chức năng hoặc sự khác biệt trước khi chọn đáp án.

Từ vựng

  • square

    quảng trường

  • cathedral

    nhà thờ lớn

  • waterfall

    thác nước

  • island

    đảo

  • decorate

    trang trí

  • celebrate

    ăn mừng, đón lễ

Ghi nhớ

Phân biệt nghĩa, ngữ cảnh và dạng câu thay vì chỉ học thuộc tên quy tắc.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    This park is ___ than the car park. (quiet)

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    The new street is ___ than the old one. (busy)

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    This journey is ___ than that one. (expensive)

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    We have ___ oranges but no rice.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    How ___ water is in the bottle?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    The sign says “Keep off the grass”. You ___ walk on it.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    You ___ help clean the house before Tet.

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Is there ___ bread left?

  9. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose an appointment.

  10. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose a New Year wish.

  11. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    A ___ has water falling from a height.

  12. Câu 12Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which route instruction is clear?