Hiểu bản chất
Phân số a/b (b khác 0) biểu thị a phần trong các phần bằng nhau có kích thước 1/b. Tử số ở trên, mẫu số ở dưới. Phân số bằng 1 khi tử bằng mẫu; nhỏ hơn 1 khi tử bé hơn mẫu.
Phân số a/b (b khác 0) biểu thị a phần trong các phần bằng nhau có kích thước 1/b. Tử số ở trên, mẫu số ở dưới. Phân số bằng 1 khi tử bằng mẫu; nhỏ hơn 1 khi tử bé hơn mẫu.
Nhân hoặc chia cả tử và mẫu cho cùng một số khác 0 được phân số bằng phân số đã cho. Rút gọn đến khi tử và mẫu không còn cùng chia được cho số tự nhiên lớn hơn 1. So sánh khác mẫu bằng quy đồng.
Ví dụ 1
Tìm tử số: ?/15 = 4/5.
15 = 5 × 3 nên tử là 4 × 3 = 12.
Ví dụ 2
Phân số 17/6 lớn hơn 1 bao nhiêu? Nhập phân số tối giản.
17/6 − 6/6 = 11/6.
Nhân hoặc chia cả tử và mẫu cho cùng một số khác 0 được phân số bằng phân số đã cho. Rút gọn đến khi tử và mẫu không còn cùng chia được cho số tự nhiên lớn hơn 1. So sánh khác mẫu bằng quy đồng.
Đã đúng 0/12 câu
Rút gọn 12/18; nhập dạng a/b.
Điền tử số: 3/4 = ?/20.
Trong 5/8 và 7/8, phân số nào lớn hơn? Đáp số: .
Trong 3/5 và 2/3, phân số nào bé hơn?
Viết 1 dưới dạng phân số có mẫu 9.
Hai băng trong hình dài bằng nhau và được chia thành các phần bằng nhau. Băng trên tô 3/4, băng dưới tô 6/8. Hai phần tô có bằng nhau không?
Tìm tử số: ?/15 = 4/5.
Phân số 17/6 lớn hơn 1 bao nhiêu? Nhập phân số tối giản.
Một thư viện có 12 450 sách, nhận thêm 350 sách. Có bao nhiêu sách?
Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là bao nhiêu?
Có 18 hộp, mỗi hộp 24 bút. Chia đều cho 9 lớp, mỗi lớp được bao nhiêu bút?
Tìm số tự nhiên x biết (x + 120) : 6 = 45.