Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 11. Unit 9: Our outdoor activities

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: Where were you last weekend?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Our outdoor activities.

Bài giảng

Tình huống và mẫu câu

Chủ đề: Our outdoor activities

A: Where were you last weekend?

B: I was at the campsite.

Where were you ...? nói nơi chốn trong quá khứ; I was, we/you/they were. What did you do ...? đáp bằng động từ quá khứ. played, danced là quá khứ có quy tắc; không dùng did trong câu trả lời khẳng định.

Luyện từ và phát âm

Đuôi -ed ở played đọc /d/; danced đọc /t/. Không thêm một âm tiết /ed/ vào mọi từ.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: camping, picnic, campsite, dancing, singing, playing cards, yesterday, last weekend. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Where were you last weekend?

    Xem lời giải

    I was at the campsite.
    Where were you ...? nói nơi chốn trong quá khứ; I was, we/you/they were. What did you do ...? đáp bằng động từ quá khứ. played, danced là quá khứ có quy tắc; không dùng did trong câu trả lời khẳng định.

Từ vựng

  • camping

    cắm trại

  • picnic

    dã ngoại

  • campsite

    khu cắm trại

  • dancing

    nhảy múa

  • singing

    ca hát

  • playing cards

    chơi bài

  • yesterday

    hôm qua

  • last weekend

    cuối tuần trước

Ghi nhớ

Where were you ...? nói nơi chốn trong quá khứ; I was, we/you/they were. What did you do ...? đáp bằng động từ quá khứ. played, danced là quá khứ có quy tắc; không dùng did trong câu trả lời khẳng định.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “cắm trại”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “dã ngoại”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “nhảy múa”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Hello! Can we talk?
    2. 2Thank you for telling me.
    3. 3I was at the campsite.
    4. 4Where were you last weekend?
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi bạn ở đâu cuối tuần trước. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay