Làm sơ đồ tròn hoặc bản đồ ba nhánh: Food and drink, Exercise, Rest. Mỗi nhánh ghi một việc cụ thể và tần suất. Đây là sơ đồ phân nhóm, không tự gắn phần trăm nếu chưa thu thập số liệu. Giới thiệu thói quen hiện tại; không hứa mọi người ăn giống nhau là đủ chữa bệnh.
Sản phẩm mẫu nguyên bản:
Food/drink — eat vegetables, drink water; Exercise — walk every day; Rest — go to bed early.
Bài trình bày mẫu:
This is my healthy lifestyle chart. I eat vegetables with my meals and drink water every day. I walk with my family in the evening. I do gentle exercise in the morning. I also go to bed early so that I have time to rest.
Tự soát: sản phẩm có đủ mục theo nhiệm vụ; lời nói khớp dữ liệu/hình; câu trọn ý và đúng thời; chia sẻ an toàn. Bạn nghe nêu một điều đã hiểu và đặt một câu hỏi. Người đánh giá dùng rubric, không chấm tự động bài nói.