Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 17. Unit 14: Staying healthy

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: How often does she do exercise?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Staying healthy.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: Staying healthy

A: How often does she do exercise?

B: She does exercise every day.

How do/does ... stay healthy? hỏi cách giữ sức khỏe. How often ...? hỏi tần suất. Với he/she, động từ thêm s/es trong câu kể; sau does trong câu hỏi động từ giữ nguyên mẫu.

Luyện từ và phát âm

healthy có âm /θ/: đầu lưỡi chạm nhẹ giữa hai hàm răng, thổi hơi; không đổi thành /t/.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: exercise, regularly, yoga, vegetables, water, healthy, every day, morning. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: How does she stay healthy? rồi How often does she do exercise?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    How often does she do exercise?

    Xem lời giải

    She does exercise every day.
    How do/does ... stay healthy? hỏi cách giữ sức khỏe. How often ...? hỏi tần suất. Với he/she, động từ thêm s/es trong câu kể; sau does trong câu hỏi động từ giữ nguyên mẫu.

Từ vựng

  • exercise

    tập thể dục

  • regularly

    đều đặn

  • yoga

    yoga

  • vegetables

    rau

  • water

    nước

  • healthy

    khỏe mạnh

  • every day

    hằng ngày

  • morning

    buổi sáng

Ghi nhớ

How do/does ... stay healthy? hỏi cách giữ sức khỏe. How often ...? hỏi tần suất. Với he/she, động từ thêm s/es trong câu kể; sau does trong câu hỏi động từ giữ nguyên mẫu.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “nước”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “khỏe mạnh”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “buổi sáng”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Hello! Can we talk?
    2. 2How often does she do exercise?
    3. 3Thank you for telling me.
    4. 4She does exercise every day.
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi tần suất một bạn nữ tập thể dục. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay