Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 5. Phép cộng và phép trừ

Bài 25. Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Bé=(tổng−hiệu):2; lớn=(tổng+hiệu):2; luôn kiểm tra cả tổng lẫn hiệu.

Bài giảng

Tổng và hiệu

Sơ đồ hai số có tổng70 và hiệu10

Hai đoạn cùng bắt đầu ở một vị trí. Phần hơn của số lớn chính là hiệu. Nếu bớt hiệu khỏi tổng, còn hai lần số bé: số bé=(tổng−hiệu):2. Nếu thêm hiệu vào tổng, được hai lần số lớn: số lớn=(tổng+hiệu):2.

Thực hiện và tự kiểm tra

Với tổng70, hiệu10: số bé=(70−10):2=30; số lớn=30+10=40. Kiểm tra30+40=70 và40−30=10. Khi gặp tuổi, số cây, số học sinh, phải nhận ra đại lượng nào là tổng, đại lượng nào là hiệu; không nhầm “hơn” với “gấp”.

Ghi nhớ

Bé=(tổng−hiệu):2; lớn=(tổng+hiệu):2; luôn kiểm tra cả tổng lẫn hiệu.

Dễ nhầm

  • Tổng không phải số lớn; hiệu không phải số bé.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Hai số có tổng80, hiệu20. Số bé là bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Hai số có tổng80, hiệu20. Số lớn là bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Công thức tìm số lớn là:

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Tổng hai số là96, hiệu18. Số bé , số lớn .

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Hai số có tổng50, hiệu10 là20 và30.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Hai lớp có78 học sinh, lớp 4A nhiều hơn4B4 học sinh. Lớp4A có bao nhiêu học sinh?

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Mảnh vườn chữ nhật có nửa chu vi54 m, dài hơn rộng12 m. Chiều rộng bao nhiêu mét?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Hai kho có650 kg gạo, kho thứ nhất ít hơn kho thứ hai90 kg. Tính số gạo mỗi kho.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay