Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 5. Phép cộng và phép trừ

Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Trừ từ phải sang trái; đổi hàng đúng; thử bằng cộng.

Bài giảng

Trừ các số có nhiều chữ số

Đặt số trừ dưới số bị trừ theo đúng hàng. Trừ từ phải sang trái. Nếu chữ số hàng đang xét không đủ trừ, đổi1 đơn vị ở hàng liền trước thành10 đơn vị hàng này. Ví dụ 502 300−178 465=323 835. Khi qua nhiều chữ số0, phải ghi nhớ các lần đổi.

Thực hiện và tự kiểm tra

Ước lượng:502 nghìn trừ178 nghìn khoảng324 nghìn; kết quả323 835 hợp lí. Thử bằng cộng: hiệu+số trừ=số bị trừ. Không được tự đổi vị trí hai số ở một hàng cho “dễ trừ”, vì như vậy thay đổi phép tính.

Ghi nhớ

Trừ từ phải sang trái; đổi hàng đúng; thử bằng cộng.

Dễ nhầm

  • Không lấy chữ số lớn trừ chữ số bé ở từng cột bất kể vị trí.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 875 642−234 521.

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 700 000−258 736.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 5 030 215−928 406.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    −125 000=380 000.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    425 000 − x =175 000. Tìm x.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    600 005−5=600 000.

  7. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cách kiểm tra 425 018−136 207=288 811 là:

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Kho có502 000 viên gạch, chuyển đi175 650 viên. Còn bao nhiêu viên? Trình bày phép tính và thử lại.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay