Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 4. Một số đơn vị đo đại lượng

Bài 21. Luyện tập chung

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: 1 tấn=10 tạ=100 yến=1 000 kg.
  • Vận dụng được: Hai đơn vị diện tích liền nhau trong bảng hơn kém100 lần.
  • Vận dụng được: 1 phút60 giây;1 thế kỉ100 năm;2001–2100 là thế kỉ XXI.
  • Vận dụng được: Chọn đúng dụng cụ, đơn vị; đo và ghi trung thực; kiểm tra lại.

Bài giảng

Quan hệ yến, tạ, tấn

1 yến=10 kg;1 tạ=10 yến=100 kg;1 tấn=10 tạ=1 000 kg. Khi đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé, nhân với số lần tương ứng; đổi ngược lại thì chia. Luôn viết đơn vị sau kết quả.

Đơn vị diện tích

Hình vuông cạnh một đề-xi-mét gồm100 ô một xăng-ti-mét vuông

Đề-xi-mét vuông (dm²) là diện tích hình vuông cạnh1 dm.1 dm=10 cm nên1 dm²=10×10=100 cm². Tương tự1 m²=100 dm²=10 000 cm²;1 cm²=100 mm². Mi-li-mét vuông là diện tích hình vuông cạnh1 mm.

Giây và thế kỉ

1 phút=60 giây;1 giờ=60 phút=3 600 giây. Dùng giây để đo hoạt động ngắn như chạy60 m.1 thế kỉ=100 năm. Thế kỉ I từ năm1 đến100, II từ101 đến200; XX từ1901 đến2000; XXI từ2001 đến2100.

Đo trong đời sống

Chuẩn bị cân, thước, đồng hồ bấm giây và bảng ghi. Trước khi đo, chọn đại lượng và đơn vị: khối lượng kg; thời gian giây; diện tích cm² hoặc m². Ví dụ đo mặt bàn hình chữ nhật: đo chiều dài và rộng theo cùng đơn vị, rồi nhân hai số đo.

Ghi nhớ

1 tấn=10 tạ=100 yến=1 000 kg.

Hai đơn vị diện tích liền nhau trong bảng hơn kém100 lần.

1 phút60 giây;1 thế kỉ100 năm;2001–2100 là thế kỉ XXI.

Chọn đúng dụng cụ, đơn vị; đo và ghi trung thực; kiểm tra lại.

Dễ nhầm

  • 2 tấn35 kg không phải2 350 kg.
  • Không đổi diện tích bằng hệ số10 như đổi độ dài.
  • Năm tròn trăm thuộc thế kỉ vừa kết thúc, không thuộc thế kỉ tiếp theo.
  • Đo chiều dài không phải đo diện tích; cần đủ dài và rộng.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    9 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    8 dm² bằng bao nhiêu cm²?

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Năm 1900 thuộc thế kỉ nào?

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    4 tấn 62 kg = kg; 7 cm² 9 mm² = mm².

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    3 phút 17 giây bằng bao nhiêu giây?

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Một tấm bìa dài 18 cm, rộng 5 cm. Diện tích bằng bao nhiêu cm²?

  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    4 m² 6 dm² bằng 46 dm².

  8. Câu 8Mức 2Ghép nối

    Nối mỗi số đo với số đo bằng nó.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Một xe chở 2 tấn hàng. Giao 7 tạ rồi giao 6 yến, còn bao nhiêu ki-lô-gam?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    An bơi hết 1 phút 48 giây, Bình hết 2 phút 5 giây. An nhanh hơn Bình bao nhiêu giây?

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Đo chiều dài và chiều rộng mặt một quyển vở hình chữ nhật theo cm. Ghi số đo thật, tính diện tích, rồi đo lại.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Một bạn nói năm 2100 là năm đầu thế kỉ XXII. Em đồng ý không? Giải thích.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay