Từ và tình huống
- Art: Mĩ thuật.
- Music: Âm nhạc.
- PE: Giáo dục thể chất.
- IT: Tin học.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
A: When do you have Music?
B: I have it on Tuesdays.
What subjects…? hỏi danh sách môn; When do you have…? hỏi ngày học môn đó. DùngI have…vàI have it on…để tránh lặp tên môn. Trong thời khóa biểu, tên môn có thể viết hoa như nhãn. Không dùngat trước các ngày; dùngon Mondays để nói lịch lặp lại hằng tuần.
Dùng câu hỏi và câu đáp trong mẫu phía trên. Người A hỏi, người B trả lời bằng thông tin thật hoặc nhân vật tưởng tượng, rồi A nhắc lại điều vừa nghe. Đổi vai và thay ít nhất một thông tin. Hỏi lại nếu nghe chưa rõ; không đọc một câu thuộc lòng khác với ý được hỏi.
Hoạt động hát của Lesson 2, luyện đúng chức năng ngôn ngữ trong Unit. Lời sau do học liệu tự soạn, không chép lời hoặc giai điệu SGK:
On Monday, I have English.
On Tuesday, I have Art.
On Wednesday, I have Music.
I have Maths on Friday.
Người lớn đọc mẫu nghĩa từng dòng. Gõ bốn nhịp một dòng; tự hát hai dòng đầu ở cao độ vừa, hai dòng sau thấp hơn, rồi đổi vai hoặc hát nối tiếp. Dừng nếu phải bẻ âm để vừa nhịp. Sau hai vòng, thay một thông tin đúng ngữ pháp và nói lại tự nhiên. Giáo viên nghe trực tiếp; TTS không hát hay chấm hát.
Ví dụ 1
Hoàn thành và diễn giải hội thoại: When do you have Music?
I have it on Tuesdays.
What subjects…? hỏi danh sách môn; When do you have…? hỏi ngày học môn đó. DùngI have…vàI have it on…để tránh lặp tên môn. Trong thời khóa biểu, tên môn có thể viết hoa như nhãn. Không dùngat trước các ngày; dùngon Mondays để nói lịch lặp lại hằng tuần.
Art
Mĩ thuật
Music
Âm nhạc
PE
Giáo dục thể chất
IT
Tin học
What subjects…? hỏi danh sách môn; When do you have…? hỏi ngày học môn đó. DùngI have…vàI have it on…để tránh lặp tên môn. Trong thời khóa biểu, tên môn có thể viết hoa như nhãn. Không dùngat trước các ngày; dùngon Mondays để nói lịch lặp lại hằng tuần.
Đã đúng 0/7 câu
Nối từ/cụm từ với nghĩa.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.
Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: I have it Tuesdays.
Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Từ/cụm từ nào có nghĩa “Tin học”?
“Art” có nghĩa “Âm nhạc”.
Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.
Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “When do you have Music?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Hát nối tiếp với bạn bằng bốn dòng lời mới, không cần giai điệu SGK:
On Monday, I have English. / On Tuesday, I have Art. / On Wednesday, I have Music. / I have Maths on Friday.
Gõ nhịp đều, đổi vai, thay một thông tin có nghĩa và nói lại tự nhiên. Có thể đọc theo nhịp nếu chưa tự tin hát.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.