Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 7. Unit 6: Our school facilities

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và sử dụng ngôn ngữ về Our school facilities.
  • Thực hành Where is your school? và trả lời phù hợp.

Bài giảng

Từ và tình huống

Bối cảnh học từ chủ đề Our school facilities

  • in the city: ở thành phố.
  • in the town: ở thị trấn.
  • in the village: ở làng.
  • in the mountains: ở miền núi.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Mẫu câu và cách dùng

A: Where is your school?

B: It is in the village.

Địa điểm trường: It’s in the city/town/village/mountains. Hỏi số lượng: How many+danh từ số nhiều+are there…? Có một dùngThere is one…; từ hai trở lên dùngThere are… Chú ýclassroom→classrooms, computer room→computer rooms. Trả lời phải dựa trên số liệu, không chỉ đoán từ tranh.

Let’s play — trò chơi đúng chủ đề

Làm bốn thẻ cảnh bằng hình tự vẽ, có nhãn city, town, village, mountains. Đổi vị trí thẻ; bạn bốc thẻ nói Our school is in the mountains hoặc câu đúng với thẻ khác. Người nghe ghép với thẻ cụm in the .. phù hợp. Không đoán vị trí trường chỉ từ hình một tòa nhà.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hoàn thành và diễn giải hội thoại: Where is your school?

    Xem lời giải

    It is in the village.

    Địa điểm trường: It’s in the city/town/village/mountains. Hỏi số lượng: How many+danh từ số nhiều+are there…? Có một dùngThere is one…; từ hai trở lên dùngThere are… Chú ýclassroom→classrooms, computer room→computer rooms. Trả lời phải dựa trên số liệu, không chỉ đoán từ tranh.

Từ vựng

  • in the city

    ở thành phố

  • in the town

    ở thị trấn

  • in the village

    ở làng

  • in the mountains

    ở miền núi

Ghi nhớ

Địa điểm trường: It’s in the city/town/village/mountains. Hỏi số lượng: How many+danh từ số nhiều+are there…? Có một dùngThere is one…; từ hai trở lên dùngThere are… Chú ýclassroom→classrooms, computer room→computer rooms. Trả lời phải dựa trên số liệu, không chỉ đoán từ tranh.

Dễ nhầm

  • Trả lời phải dựa trên số liệu, không chỉ đoán từ tranh.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: It is the village.

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1is
    2. 2the village.
    3. 3in
    4. 4It
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ/cụm từ nào có nghĩa “ở miền núi”?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    “in the city” có nghĩa “ở thị trấn”.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “Where is your school?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay