Từ và tình huống
- stop: dừng lại.
- turn left: rẽ trái.
- turn right: rẽ phải.
- go straight: đi thẳng.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
A: What does it say?
B: It says stop.
Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.
Dùng câu hỏi và câu đáp trong mẫu phía trên. Người A hỏi, người B trả lời bằng thông tin thật hoặc nhân vật tưởng tượng, rồi A nhắc lại điều vừa nghe. Đổi vai và thay ít nhất một thông tin. Hỏi lại nếu nghe chưa rõ; không đọc một câu thuộc lòng khác với ý được hỏi.
Hoạt động hát của Lesson 1, luyện đúng chức năng ngôn ngữ trong Unit. Lời sau do học liệu tự soạn, không chép lời hoặc giai điệu SGK:
What does this sign say?
It says turn left.
What does that sign say?
It says turn right.
Người lớn đọc mẫu nghĩa từng dòng. Gõ bốn nhịp một dòng; tự hát hai dòng đầu ở cao độ vừa, hai dòng sau thấp hơn, rồi đổi vai hoặc hát nối tiếp. Dừng nếu phải bẻ âm để vừa nhịp. Sau hai vòng, thay một thông tin đúng ngữ pháp và nói lại tự nhiên. Giáo viên nghe trực tiếp; TTS không hát hay chấm hát.
Ví dụ 1
Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What does it say?
It says stop.
Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.
stop
dừng lại
turn left
rẽ trái
turn right
rẽ phải
go straight
đi thẳng
Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.
Đã đúng 0/7 câu
Nối từ/cụm từ với nghĩa.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.
Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: It stop.
Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Từ/cụm từ nào có nghĩa “đi thẳng”?
“stop” có nghĩa “rẽ trái”.
Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.
Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What does it say?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Hát nối tiếp với bạn bằng bốn dòng lời mới, không cần giai điệu SGK:
What does this sign say? / It says turn left. / What does that sign say? / It says turn right.
Gõ nhịp đều, đổi vai, thay một thông tin có nghĩa và nói lại tự nhiên. Có thể đọc theo nhịp nếu chưa tự tin hát.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.