Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 18. Unit 17: In the city

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và sử dụng ngôn ngữ về In the city.
  • Thực hành What does it say? và trả lời phù hợp.

Bài giảng

Từ và tình huống

  • stop: dừng lại.
  • turn left: rẽ trái.
  • turn right: rẽ phải.
  • go straight: đi thẳng.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Mẫu câu và cách dùng

A: What does it say?

B: It says stop.

Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.

Let’s talk — đổi vai và xác nhận

Dùng câu hỏi và câu đáp trong mẫu phía trên. Người A hỏi, người B trả lời bằng thông tin thật hoặc nhân vật tưởng tượng, rồi A nhắc lại điều vừa nghe. Đổi vai và thay ít nhất một thông tin. Hỏi lại nếu nghe chưa rõ; không đọc một câu thuộc lòng khác với ý được hỏi.

Let’s sing — hát bằng lời mới

Hoạt động hát của Lesson 1, luyện đúng chức năng ngôn ngữ trong Unit. Lời sau do học liệu tự soạn, không chép lời hoặc giai điệu SGK:

What does this sign say?

It says turn left.

What does that sign say?

It says turn right.

Người lớn đọc mẫu nghĩa từng dòng. Gõ bốn nhịp một dòng; tự hát hai dòng đầu ở cao độ vừa, hai dòng sau thấp hơn, rồi đổi vai hoặc hát nối tiếp. Dừng nếu phải bẻ âm để vừa nhịp. Sau hai vòng, thay một thông tin đúng ngữ pháp và nói lại tự nhiên. Giáo viên nghe trực tiếp; TTS không hát hay chấm hát.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What does it say?

    Xem lời giải

    It says stop.

    Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.

Từ vựng

  • stop

    dừng lại

  • turn left

    rẽ trái

  • turn right

    rẽ phải

  • go straight

    đi thẳng

Ghi nhớ

Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.

Dễ nhầm

  • Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: It stop.

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1stop.
    2. 2says
    3. 3It
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ/cụm từ nào có nghĩa “đi thẳng”?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    “stop” có nghĩa “rẽ trái”.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What does it say?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 2Tự luận

    Hát nối tiếp với bạn bằng bốn dòng lời mới, không cần giai điệu SGK:

    What does this sign say? / It says turn left. / What does that sign say? / It says turn right.

    Gõ nhịp đều, đổi vai, thay một thông tin có nghĩa và nói lại tự nhiên. Có thể đọc theo nhịp nếu chưa tự tin hát.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay