Từ và tình huống
- bookshop: hiệu sách.
- campsite: khu cắm trại.
- traffic lights: đèn giao thông.
- get to: đến được.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
A: How can I get to the bookshop?
B: Go straight and turn left.
Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.
Dùng sơ đồ kèm theo. Một bạn chỉ Start hướng lên, hỏi How can I get to the bookshop? Người kia lần theo mũi tên và đáp Go straight and turn right. Hai bạn đổi vai; trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo bên trang giấy.
Ở sơ đồ này, em bắt đầu tại Start và nhìn theo mũi tên hướng lên. Đi thẳng rồi rẽ phải ở góc để tới Bookshop: Go straight and turn right. Sơ đồ này là một tình huống khác với mẫu rẽ trái ở trên.
Ví dụ 1
Hoàn thành và diễn giải hội thoại: How can I get to the bookshop?
Go straight and turn left.
Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.
bookshop
hiệu sách
campsite
khu cắm trại
traffic lights
đèn giao thông
get to
đến được
Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.
Đã đúng 0/7 câu
Nối từ/cụm từ với nghĩa.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.
Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: Go straight and turn . (rẽ trái)
Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Từ/cụm từ nào có nghĩa “đến được”?
“bookshop” có nghĩa “khu cắm trại”.
Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.
Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “How can I get to the bookshop?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.