Từ và tình huống
- long hair: tóc dài.
- short hair: tóc ngắn.
- round eyes: mắt tròn.
- round face: khuôn mặt tròn.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
A: What does she look like?
B: She has long hair.
Dùngis với tính từ: He is tall/She is slim. Dùnghas với bộ phận: She has long hair/He has round eyes. Hair thường không đếm trong cách dùng này: không thêma hay-s. Câu hỏilook like hỏi ngoại hình, chứ không hỏi người đó thích gì. Miêu tả trung tính, không chê bai hình dáng bạn.
Kẻ bảng 3 × 3 bằng các cụm tall, short, slim / long hair, short hair, round eyes / big, a round face, small eyes. Hai bạn dùng X/O. Chọn ô, nói câu có nghĩa về nhân vật tưởng tượng: She is tall hoặc He has round eyes. Câu đúng mới được đánh dấu; ba ô liền hàng thắng. Không biến trò chơi thành nhận xét chê bai ngoại hình.
Ví dụ 1
Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What does she look like?
She has long hair.
Dùngis với tính từ: He is tall/She is slim. Dùnghas với bộ phận: She has long hair/He has round eyes. Hair thường không đếm trong cách dùng này: không thêma hay-s. Câu hỏilook like hỏi ngoại hình, chứ không hỏi người đó thích gì. Miêu tả trung tính, không chê bai hình dáng bạn.
long hair
tóc dài
short hair
tóc ngắn
round eyes
mắt tròn
round face
khuôn mặt tròn
Dùngis với tính từ: He is tall/She is slim. Dùnghas với bộ phận: She has long hair/He has round eyes. Hair thường không đếm trong cách dùng này: không thêma hay-s. Câu hỏilook like hỏi ngoại hình, chứ không hỏi người đó thích gì. Miêu tả trung tính, không chê bai hình dáng bạn.
Đã đúng 0/7 câu
Nối từ/cụm từ với nghĩa.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.
Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: She long hair.
Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Từ/cụm từ nào có nghĩa “khuôn mặt tròn”?
“long hair” có nghĩa “tóc ngắn”.
Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.
Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What does she look like?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.