Tiếng Anh 3
Tiếng AnhLớp 3Phần 13. Review 2 & Fun time

Fun time

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng từ vựng và mẫu câu Units 6–10 qua nhiều kĩ năng.

Bài giảng

Ôn theo chủ đề và mẫu câu

Our school: Hỏi xác nhận địa điểm: Is this/that our + nơi? Yes, it is hoặc No, it isn’t. our là của chúng ta; your là của bạn. Dùng this cho nơi gần, that cho nơi xa hơn trong ngữ cảnh. Rủ cùng đi: Let’s go to the + địa điểm. Đáp OK, let’s go. the đứng trước tên phòng trong mẫu. Không bỏ to: Let’s go to the gym.

Classroom instructions: Câu chỉ dẫn bắt đầu bằng động từ: Open your book, please. Close your book, please. Stand up, please. Sit down, please. please giúp lời yêu cầu lịch sự. Em làm đúng hành động được yêu cầu. Xin phép: May I + hành động? Đáp Yes, you can hoặc No, you can’t. Người xin nói I; người cho phép dùng you. Không tự đi ra ngoài trước khi được đồng ý.

My school things: Nói mình có đồ dùng: I have a + danh từ số ít. I have a pen. Với từ bắt đầu bằng âm nguyên âm: I have an eraser. Không thêm s vào have sau I. Hỏi bạn có đồ dùng: Do you have a/an …? Yes, I do hoặc No, I don’t. Câu trả lời ngắn dùng do, không dùng is. Phân biệt book (sách) và notebook (vở).

Colours: Hỏi màu một vật: What colour is it? It’s + màu. Ví dụ It’s yellow. Có thể nêu vật: My pen is blue. Tính từ màu không thêm s vì có nhiều đồ vật. Hỏi nhiều vật: What colour are they? They’re + màu. it is đổi thành they are khi nói nhiều vật. They’re = They are. Không dùng What colour is they?

Break time activities: Nói việc làm vào giờ ra chơi: I play + trò chơi + at break time. Dùng play chess, play badminton, không thêm the trước tên môn trong các mẫu này. Hỏi thói quen giờ ra chơi: What do you do at break time? Đáp I + hoạt động + at break time. chat with my friends là trò chuyện với bạn. Câu hỏi dùng do; chưa hỏi việc đang làm bằng are … doing.

Trạm trò chơi

Chia thành ba trạm: đoán từ qua âm; ghép từ–nghĩa; giới thiệu một sản phẩm dự án. Mỗi trạm thực hiện bốn lượt, đổi vai, kiểm tra rồi ghi từ cần luyện. Mỗi bạn phải có lượt nói, không chỉ người nhanh nhất trả lời.

Ghi nhớ

Ôn tập Units 6–10: Our school, Classroom instructions, My school things, Colours, Break time activities.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe rồi chọn từ đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe rồi chọn từ đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe rồi chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe rồi chọn từ đúng.

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe rồi chọn từ đúng.

  6. Câu 6Mức 1Ghép nối

    Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 1Ghép nối

    Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 1Ghép nối

    Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  9. Câu 9Mức 1Ghép nối

    Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  10. Câu 10Mức 1Ghép nối

    Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Project: Làm áp phích trường học với ba khu vực, chỉ và giới thiệu; rủ bạn tới một khu vực. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Project: Làm thẻ chỉ dẫn lớp học, bốc thẻ rồi nói để bạn thực hiện; đổi vai xin phép. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay