Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 10. Các số trong phạm vi 1000

Bài 51. Số có ba chữ số

Mục tiêu bài học

  • Đọc, viết được các số có ba chữ số; nêu được số trăm, chục, đơn vị.
  • Xác định vị trí số trên tia số; tìm số liền trước, liền sau.

Bài giảng

Khám phá

2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị

2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là 243, đọc là hai trăm bốn mươi ba.

Số 243 có ba chữ số: chữ số 2 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng đơn vị.

Đọc, viết số

Bảng đọc, viết số có ba chữ số

  • Hàng chục là 0: đọc linh (305: ba trăm linh năm).
  • Hàng đơn vị là 1 (từ 21 trở đi ở hai chữ số cuối): đọc mốt (451: bốn trăm năm mươi mốt).
  • Hàng đơn vị là 5 (sau hàng chục khác 0): đọc lăm (715: bảy trăm mười lăm).

Số liền trước, liền sau

Số liền sau thêm 1, số liền trước bớt 1: liền sau của 399 là 400; liền trước của 500 là 499.

Ghi nhớ

Số có ba chữ số gồm trăm, chục, đơn vị. Đọc từ trái sang phải; hàng chục là 0 thì đọc linh.

Dễ nhầm

  • Viết "bốn trăm linh năm" thành 4005 hoặc 450.
  • Đọc 305 là "ba trăm không năm" (nên đọc ba trăm linh năm).

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Quan sát hình. Hình biểu diễn số nào?

  2. Câu 2Mức 1Ghép nối

    Nối số với cách đọc.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số "bốn trăm linh năm" viết là:

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    Số 628 gồm trăm, chục và đơn vị.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Viết số gồm 7 trăm, 0 chục và 9 đơn vị.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Số 590 đọc là năm trăm chín mươi.
    b)Số "hai trăm mười" viết là 2010.
    c)Trong số 333, chữ số 3 ở hàng trăm chỉ 3 trăm.
    d)Số 111 đọc là một trăm mười một.
  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Số liền sau của 399 là số nào?

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Số liền trước của 500 là số nào?

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Quan sát tia số. Số ở ô có dấu ? là số nào?

  10. Câu 10Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các số có chữ số hàng chục là 5.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  11. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Viết số lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

  12. Câu 12Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dùng cả ba tấm thẻ 4, 0, 7 ghép thành số có ba chữ số bé nhất. Đó là số nào?