Số tròn trăm
100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900 là các số tròn trăm. Chúng có hai chữ số 0 ở hàng chục và hàng đơn vị.
| Số | Đọc |
|---|---|
| 300 | ba trăm |
| 700 | bảy trăm |
| 1000 | một nghìn |
Số 1000 = 10 trăm cũng là số tròn trăm.
100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900 là các số tròn trăm. Chúng có hai chữ số 0 ở hàng chục và hàng đơn vị.
| Số | Đọc |
|---|---|
| 300 | ba trăm |
| 700 | bảy trăm |
| 1000 | một nghìn |
Số 1000 = 10 trăm cũng là số tròn trăm.
1 trăm và 5 chục là 150, đọc là một trăm năm mươi.
Các số 110, 120, 130, …, 990 có chữ số hàng đơn vị là 0: là các số tròn chục. Đếm thêm 10: 450, 460, 470, 480, …
Số tròn trăm cũng có chữ số hàng đơn vị là 0, nên cũng là số tròn chục.
Số tròn trăm: …00 (100, 200, …, 900). Số tròn chục: …0 (110, 120, …). Đếm thêm 100 hoặc thêm 10 để tìm số liền sau.
Đã đúng 0/11 câu
Số nào là số tròn trăm?
Nối số với cách đọc.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
100, 200, 300, , 500,
Đếm thêm 10: 450, 460, , 480,
Quan sát hình. Hình biểu diễn số nào?
Chọn các số tròn chục.
Chọn tất cả đáp án đúng
Đúng hay sai?
Số tròn trăm liền sau số 600 là số nào?
Số tròn chục liền trước số 300 là số nào?
Quan sát tia số. Số ở ô có dấu ? là số nào?
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: