Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung

Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Mục tiêu bài học

  • Đặt tính và thực hiện được phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 100.
  • Tính nhẩm với số tròn chục; giải bài toán có một bước tính.

Bài giảng

Đặt tính rồi tính phép cộng

Đặt tính 43 + 25

  1. Viết 43, viết 25 dưới 43 sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột chục; viết dấu +, kẻ gạch ngang.
  2. Tính từ phải sang trái: 3 cộng 5 bằng 8, viết 8; 4 cộng 2 bằng 6, viết 6.

Vậy 43+25=6843 + 25 = 68.

Đặt tính rồi tính phép trừ

Đặt tính 68 − 34

Tính từ phải sang trái: 8 trừ 4 bằng 4, viết 4; 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.

Vậy 68−34=3468 - 34 = 34.

Tính nhẩm

  • Với số tròn chục, tính theo chục: 60+3060 + 30: 6 chục + 3 chục = 9 chục, vậy 60+30=9060 + 30 = 90; 80−50=3080 - 50 = 30.
  • 40+7=4740 + 7 = 47 (4 chục và 7 đơn vị); 69−9=6069 - 9 = 60.
  • Biểu thức có hai dấu tính: tính lần lượt từ trái sang phải: 30+20−10=50−10=4030 + 20 - 10 = 50 - 10 = 40.

Giải bài toán

Thư viện trường

Thư viện có 65 quyển truyện, các bạn mượn 23 quyển. Muốn biết còn lại bao nhiêu quyển, ta làm phép trừ: 65−23=4265 - 23 = 42.

Trình bày:

Bài giải — Số quyển truyện còn lại là: 65−23=4265 - 23 = 42 (quyển). Đáp số: 42 quyển truyện.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Đặt tính rồi tính 54+2354 + 23 và 79−3679 - 36.

    Xem lời giải

    54+2354 + 23: 4+3=74 + 3 = 7, 5+2=75 + 2 = 7 → 77. 79−3679 - 36: 9−6=39 - 6 = 3, 7−3=47 - 3 = 4 → 43.

Ghi nhớ

Đặt tính thẳng cột, tính từ phải sang trái. Bài toán hỏi "tất cả" thường làm phép cộng; hỏi "còn lại" thường làm phép trừ.

Dễ nhầm

  • Đặt lệch cột khi cộng, trừ số có hai chữ số với số có một chữ số.
  • Bỏ quên chữ số 0 ở kết quả: 86−26=6086 - 26 = 60, không phải 6.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    52 + 34 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    97 − 45 = ?

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Tính nhẩm rồi nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)35 + 42 = 77
    b)86 − 26 = 6
    c)71 + 8 = 79
    d)57 − 4 = 17
  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Tính từ trái sang phải: 30 + 20 − 10 = ; 75 − 5 + 10 =

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phép tính nào có kết quả bằng 50?

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 45 + 3 50; 78 − 8 70; 22 + 46 86

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Thư viện có 65 quyển truyện tranh, các bạn mượn đi 23 quyển. Thư viện còn lại bao nhiêu quyển truyện tranh?

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Vườn nhà Lan có 34 cây cam và 25 cây bưởi. Vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và bưởi?

  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào thích hợp với dấu ?: ? − 21 = 46

  11. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà khi cộng với 30 vẫn được một số có hai chữ số.