Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung

Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết tia số; đọc, viết được số ứng với vạch trên tia số.
  • Tìm được số liền trước, số liền sau của một số.

Bài giảng

Tia số

Tia số từ 0 đến 10

Tia số là một đường thẳng có mũi tên. Trên tia số có các vạch cách đều nhau, mỗi vạch ứng với một số.

  • Số 0 ở vạch đầu tiên (gốc của tia số).
  • Đi từ trái sang phải, các số lớn dần: số bên phải lớn hơn số bên trái.
  • Hai vạch liền nhau có thể cách nhau 1, 2, 5 hay 10 đơn vị; muốn biết thì nhìn hai số đã cho liền nhau.

Số liền trước, số liền sau

Trên tia số có hai vạch liền nhau cách nhau 1 đơn vị, số ở vạch ngay bên trái một số là số liền trước, số ở vạch ngay bên phải là số liền sau.

  • Số liền trước của 7 là 6 (7−1=67 - 1 = 6).
  • Số liền sau của 7 là 8 (7+1=87 + 1 = 8).

Muốn tìm số liền sau ta thêm 1; muốn tìm số liền trước của một số lớn hơn 0 ta bớt 1. Nếu các vạch cách nhau 5 hay 10 đơn vị, hai số ở hai vạch kề nhau không phải là hai số tự nhiên liên tiếp.

Ví dụ: số liền trước của 40 là 39, số liền sau của 99 là 100.

Khái niệm chính

Tia số
Đường thẳng có mũi tên, trên đó có các vạch cách đều ứng với các số tăng dần từ trái sang phải.
Số liền trước / liền sau
Số kém số đã cho 1 đơn vị / số hơn số đã cho 1 đơn vị.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tìm số liền trước và số liền sau của 60.

    Xem lời giải

    Số liền trước: 60−1=5960 - 1 = 59. Số liền sau: 60+1=6160 + 1 = 61. Ba số liên tiếp: 59, 60, 61.

  2. Ví dụ 2

    Trên tia số các vạch cách nhau 5 đơn vị: 0, 5, 10, ?, 20. Tìm số ở dấu ?.

    Xem lời giải

    Đếm thêm 5 từ 10: 10+5=1510 + 5 = 15.

Ghi nhớ

Trên tia số, số bên phải lớn hơn số bên trái. Số liền sau = số đó thêm 1; số liền trước = số đó bớt 1.

Dễ nhầm

  • Nhầm số liền trước với số liền sau (liền trước của 70 lại viết 71).
  • Không để ý khoảng cách giữa hai vạch là 10 nên đếm thêm 1.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Quan sát tia số. Số thích hợp ở ô có dấu ? là số nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số liền sau của 49 là:

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số liền trước của 70 là:

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    Số liền trước của 56 là , số liền sau của 56 là .

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Quan sát tia số, hai vạch liền nhau cách nhau 10 đơn vị. Số ở ô có dấu ? là số nào?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Số liền trước của 1 là 0.
    b)Số liền sau của 99 là 100.
    c)Số liền trước của 80 là 81.
    d)Số 45 ở giữa hai số 44 và 46.
  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các số theo vị trí trên tia số, từ trái sang phải.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 126
    2. 222
    3. 362
    4. 466
  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quan sát tia số. Chấm đỏ ứng với số nào?

  9. Câu 9Mức 2Ghép nối

    Nối cho đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là số nào?

  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    An nghĩ một số. Số liền trước của số đó là 39. An nghĩ số nào?