Chục và đơn vị
Mỗi thanh xanh là 1 chục (10 khối), mỗi khối lẻ màu xanh lá là 1 đơn vị.
Có 4 chục và 5 đơn vị. Ta viết 45, đọc là bốn mươi lăm.
| Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|
| 4 | 5 | 45 | bốn mươi lăm |
| 7 | 1 | 71 | bảy mươi mốt |
| 3 | 0 | 30 | ba mươi |
| 6 | 4 | 64 | sáu mươi tư |
Mỗi thanh xanh là 1 chục (10 khối), mỗi khối lẻ màu xanh lá là 1 đơn vị.
Có 4 chục và 5 đơn vị. Ta viết 45, đọc là bốn mươi lăm.
| Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|
| 4 | 5 | 45 | bốn mươi lăm |
| 7 | 1 | 71 | bảy mươi mốt |
| 3 | 0 | 30 | ba mươi |
| 6 | 4 | 64 | sáu mươi tư |
Số 100 đọc là một trăm; 100 gồm 10 chục.
So sánh chữ số hàng chục trước: số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn. Ví dụ vì 5 chục lớn hơn 4 chục.
Nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh hàng đơn vị: vì 6 < 9.
Trong các số có hai chữ số, số bé nhất là 10, số lớn nhất là 99.
Ví dụ 1
Viết số gồm 8 chục và 2 đơn vị rồi đọc số đó.
8 chục và 2 đơn vị viết là 82, đọc là tám mươi hai.
Ví dụ 2
So sánh 64 và 61.
Hàng chục đều là 6. So sánh hàng đơn vị: 4 > 1. Vậy .
Số có hai chữ số gồm chục (chữ số bên trái) và đơn vị (chữ số bên phải). So sánh hàng chục trước, nếu bằng nhau mới so sánh hàng đơn vị.
Đã đúng 0/11 câu
Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là:
Quan sát hình. Hình biểu diễn số nào?
Nối số với cách đọc.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Số 58 gồm chục và đơn vị.
Điền dấu >, <, =: 47 74; 60 59; 29 30
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Số lớn nhất có hai chữ số là:
Đúng hay sai?
Chọn các số có chữ số hàng chục là 4.
Chọn tất cả đáp án đúng
Mai có 3 túi kẹo, mỗi túi có 10 cái, và 6 cái kẹo để riêng. Mai có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
Dùng hai trong ba tấm thẻ số 3, 0, 7 để ghép thành số tròn chục lớn nhất. Đó là số nào?