Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung

Bài 1. Ôn tập các số đến 100

Mục tiêu bài học

  • Đọc, viết, phân tích được số có hai chữ số thành chục và đơn vị.
  • So sánh, sắp xếp được các số trong phạm vi 100.

Bài giảng

Chục và đơn vị

4 thanh chục và 5 khối đơn vị

Mỗi thanh xanh là 1 chục (10 khối), mỗi khối lẻ màu xanh lá là 1 đơn vị.

Có 4 chục và 5 đơn vị. Ta viết 45, đọc là bốn mươi lăm.

ChụcĐơn vịViết sốĐọc số
4545bốn mươi lăm
7171bảy mươi mốt
3030ba mươi
6464sáu mươi tư

Cách đọc số có hai chữ số

  • Hàng chục là 1: đọc mười (15: mười lăm, 11: mười một).
  • Chữ số đơn vị là 1 (từ 21 trở đi): đọc mốt (21: hai mươi mốt).
  • Chữ số đơn vị là 5 (từ 15 trở đi): đọc lăm (35: ba mươi lăm).
  • Chữ số đơn vị là 4 (từ 24 trở đi): có thể đọc tư (54: năm mươi tư).
  • Chữ số đơn vị là 0: chỉ đọc chục (80: tám mươi). Đó là các số tròn chục: 10, 20, 30, …, 90.

Số 100 đọc là một trăm; 100 gồm 10 chục.

So sánh các số

So sánh chữ số hàng chục trước: số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn. Ví dụ 52>4852 > 48 vì 5 chục lớn hơn 4 chục.

Nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh hàng đơn vị: 36<3936 < 39 vì 6 < 9.

Trong các số có hai chữ số, số bé nhất là 10, số lớn nhất là 99.

Khái niệm chính

Số tròn chục
Số có chữ số hàng đơn vị là 0: 10, 20, 30, …, 90.
Chục
10 đơn vị gộp lại thành 1 chục.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Viết số gồm 8 chục và 2 đơn vị rồi đọc số đó.

    Xem lời giải

    8 chục và 2 đơn vị viết là 82, đọc là tám mươi hai.

  2. Ví dụ 2

    So sánh 64 và 61.

    Xem lời giải

    Hàng chục đều là 6. So sánh hàng đơn vị: 4 > 1. Vậy 64>6164 > 61.

Ghi nhớ

Số có hai chữ số gồm chục (chữ số bên trái) và đơn vị (chữ số bên phải). So sánh hàng chục trước, nếu bằng nhau mới so sánh hàng đơn vị.

Dễ nhầm

  • Viết 6 chục 3 đơn vị thành 36 (đảo vị trí hai chữ số).
  • Đọc 51 là "năm mươi một", 25 là "hai mươi năm": phải đọc là năm mươi mốt, hai mươi lăm.
  • So sánh 29 và 30 bằng chữ số đơn vị (9 > 0) rồi kết luận 29 > 30.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là:

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Quan sát hình. Hình biểu diễn số nào?

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối số với cách đọc.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    Số 58 gồm chục và đơn vị.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 47 74; 60 59; 29 30

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 191
    2. 219
    3. 354
    4. 445
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số lớn nhất có hai chữ số là:

  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Số 70 là số tròn chục.
    b)Số 100 là số có hai chữ số.
    c)Trong số 66, hai chữ số 6 có giá trị như nhau.
    d)Số bé nhất có hai chữ số là 10.
  9. Câu 9Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các số có chữ số hàng chục là 4.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Mai có 3 túi kẹo, mỗi túi có 10 cái, và 6 cái kẹo để riêng. Mai có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

  11. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Dùng hai trong ba tấm thẻ số 3, 0, 7 để ghép thành số tròn chục lớn nhất. Đó là số nào?