Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 4. Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100

Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số

Mục tiêu bài học

  • Đặt tính và thực hiện được phép trừ có nhớ hai số có hai chữ số.
  • Thử lại phép trừ bằng phép cộng; giải bài toán thực tế.

Bài giảng

Khám phá

Cửa hàng bánh

Cửa hàng có 52 cái bánh, đã bán 28 cái. Cửa hàng còn lại bao nhiêu cái bánh? Ta tính 52−2852 - 28.

Đặt tính rồi tính

Đặt tính 52 − 28

  1. 2 không trừ được 8, lấy 12 trừ 8 bằng 4, viết 4, nhớ 1.
  2. 2 thêm 1 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2, viết 2.

Vậy 52−28=2452 - 28 = 24. Cửa hàng còn 24 cái bánh.

Thử lại

Lấy hiệu cộng với số trừ, nếu được số bị trừ thì phép trừ đúng:

24+28=5224 + 28 = 52 ✓.

Ví dụ: 70−3570 - 35: 0 không trừ được 5, lấy 10−5=510 - 5 = 5, viết 5 nhớ 1; 3 thêm 1 bằng 4, 7−4=37 - 4 = 3. Kết quả 35. Thử lại 35+35=7035 + 35 = 70 ✓.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Đặt tính rồi tính 91−5691 - 56.

    Xem lời giải

    1 không trừ được 6, lấy 11−6=511 - 6 = 5, viết 5 nhớ 1; 5 thêm 1 bằng 6, 9−6=39 - 6 = 3. Vậy 91−56=3591 - 56 = 35.

Ghi nhớ

Hàng đơn vị không trừ được thì lấy thêm 10, nhớ 1; ở hàng chục cộng 1 vào số trừ rồi mới trừ. Thử lại: hiệu + số trừ = số bị trừ.

Dễ nhầm

  • Lấy chữ số lớn trừ chữ số bé ở hàng đơn vị bất kể vị trí.
  • Quên cộng 1 (đã nhớ) vào chữ số hàng chục của số trừ.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    52 − 28 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    70 − 35 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính 63 − 27: 3 không trừ được 7, lấy 13 trừ 7 bằng , nhớ 1; 2 thêm 1 bằng 3, 6 trừ 3 bằng . Vậy 63 − 27 = .

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)73 − 46 = 27
    b)52 − 17 = 45
    c)84 − 59 = 25
    d)61 − 24 = 43
  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bạn Na đặt tính rồi tính 74 − 38 như hình. Nhận xét nào đúng?

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 56 − 29 27; 80 − 46 30; 42 − 15 30

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Vườn có 42 cây chuối và cây cam, trong đó có 15 cây chuối. Vườn có bao nhiêu cây cam?

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Năm nay bà 71 tuổi, bố kém bà 28 tuổi. Năm nay bố bao nhiêu tuổi?

  10. Câu 10Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn các phép tính có hiệu bằng 18.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  11. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 38 = 64

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Một cửa hàng có 85 quả dưa, đã bán 37 quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả dưa? Trình bày bài giải và thử lại.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay