Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 4. Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100

Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số

Mục tiêu bài học

  • Đặt tính và thực hiện được phép trừ có nhớ số có hai chữ số cho số có một chữ số.
  • Vận dụng vào tính toán và giải bài toán thực tế.

Bài giảng

Khám phá: 32 − 7

3 thanh chục và 2 khối lẻ

Có 32 khối, cần bớt 7 khối. Chỉ có 2 khối lẻ, không đủ để bớt 7. Ta tháo 1 thanh chục thành 10 khối lẻ:

2 thanh chục và 12 khối lẻ

Bớt 7 trong 12 khối lẻ còn 5; còn 2 thanh chục. Vậy 32−7=2532 - 7 = 25.

Đặt tính rồi tính

Đặt tính 32 − 7

  1. Viết 7 thẳng cột với 2.
  2. 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng 5, viết 5, nhớ 1.
  3. 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.

Vậy 32−7=2532 - 7 = 25.

Số tròn chục trừ đi một số

Đặt tính 40 − 6

0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1; 4 trừ 1 bằng 3, viết 3. Vậy 40−6=3440 - 6 = 34.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Đặt tính rồi tính 84−584 - 5.

    Xem lời giải

    4 không trừ được 5, lấy 14−5=914 - 5 = 9, viết 9 nhớ 1; 8−1=78 - 1 = 7. Vậy 84−5=7984 - 5 = 79.

Ghi nhớ

Hàng đơn vị không trừ được thì lấy thêm 10 (mượn 1 chục) để trừ, nhớ 1; sang hàng chục trừ thêm 1.

Dễ nhầm

  • Lấy số lớn trừ số bé ở hàng đơn vị (51−351 - 3 tính 3−1=23 - 1 = 2 ra 52).
  • Quên trừ 1 ở hàng chục sau khi đã nhớ.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    32 − 7 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    50 − 4 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính 61 − 8: 1 không trừ được 8, lấy 11 trừ 8 bằng , viết , nhớ 1; 6 trừ 1 bằng . Vậy 61 − 8 = .

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)83 − 6 = 77
    b)51 − 3 = 52
    c)70 − 8 = 62
    d)36 − 9 = 37
  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phép tính nào có kết quả bằng 28?

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 54 − 6 49; 80 − 5 75; 62 − 9 52

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Cô giáo có 31 quyển vở, cô đã phát cho các bạn 8 quyển. Cô còn lại bao nhiêu quyển vở?

  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 165 − 8
    2. 252 − 6
    3. 340 − 3
    4. 471 − 4
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 7 = 43

  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bãi có 45 chiếc ô tô. Có 9 chiếc rời bãi, sau đó có 6 chiếc vào bãi. Lúc này trong bãi có bao nhiêu chiếc ô tô?