Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 4. Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100

Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số

Mục tiêu bài học

  • Đặt tính và thực hiện được phép cộng có nhớ số có hai chữ số với số có một chữ số.
  • Vận dụng vào tính nhẩm, so sánh và giải toán.

Bài giảng

Khám phá: 37 + 5

Có 37 khối (3 thanh chục, 7 khối lẻ), thêm 5 khối lẻ:

3 thanh chục và 12 khối lẻ

12 khối lẻ thì gộp 10 khối thành 1 thanh chục, còn 2 khối lẻ:

4 thanh chục và 2 khối lẻ

Vậy 37+5=4237 + 5 = 42.

Đặt tính rồi tính

Đặt tính 37 + 5

  1. Viết 5 thẳng cột với 7 (cột đơn vị).
  2. 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
  3. 3 thêm 1 bằng 4, viết 4.

Vậy 37+5=4237 + 5 = 42. Số 1 nhớ chính là 1 chục được gộp từ 10 đơn vị.

Tính nhẩm bằng cách làm tròn chục

37+537 + 5: 37 cần thêm 3 để thành 40. Tách 5 = 3 + 2: 37+3=4037 + 3 = 40, 40+2=4240 + 2 = 42.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Đặt tính rồi tính 64+964 + 9.

    Xem lời giải

    4+9=134 + 9 = 13, viết 3 nhớ 1; 6 thêm 1 bằng 7, viết 7. Vậy 64+9=7364 + 9 = 73.

  2. Ví dụ 2

    Tính 58+258 + 2.

    Xem lời giải

    8+2=108 + 2 = 10, viết 0 nhớ 1; 5 thêm 1 bằng 6. Vậy 58+2=6058 + 2 = 60.

Ghi nhớ

Cộng hàng đơn vị được 10 trở lên thì viết chữ số đơn vị, nhớ 1 sang hàng chục; hàng chục nhớ thêm 1.

Dễ nhầm

  • Quên cộng thêm 1 đã nhớ ở hàng chục (57+5=5257 + 5 = 52).
  • Viết cả 12 xuống hàng đơn vị (37 + 5 thành 312).
  • Đặt số có một chữ số thẳng cột với hàng chục.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    38 + 4 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Đặt tính như hình rồi tính: 47 + 6 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính 56 + 7: 6 + 7 = 13, viết , nhớ 1; 5 thêm 1 bằng 6, viết 6. Vậy 56 + 7 = .

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)36 + 6 = 42
    b)57 + 5 = 52
    c)79 + 1 = 80
    d)48 + 8 = 46
  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phép tính nào có kết quả bằng 40?

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 27 + 5 33; 68 + 2 70; 45 + 9 53

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Đàn vịt có 46 con ở trên bờ và 8 con ở dưới ao. Đàn vịt có tất cả bao nhiêu con?

  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 119 + 2
    2. 259 + 4
    3. 327 + 6
    4. 438 + 7
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Số nào thích hợp với dấu ?: ? − 8 = 27

  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mai có 28 nhãn vở. Hà có nhiều hơn Mai 5 nhãn vở. Hà có bao nhiêu nhãn vở?