Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 8. In the village

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Nghe và nói theo bài chant về chữ V v.
  • Giới thiệu đồ vật, nơi chốn bằng câu This is a …
  • Viết đúng các từ village, van, volleyball.

Bài giảng

Bài chant: V, v, van

V, v, van – beep, beep, beep!
This is a van.
V, v, village – green, green trees.
This is a village.
V, v, volleyball – up and over!
This is a volleyball.

beep – tiếng còi xe; green trees – cây xanh; up and over – bay lên và qua lưới.

Mẫu câu This is a …

Ở lớp 1 em đã học This is a duck. Bây giờ dùng với từ mới:

This is a van. – Đây là một chiếc xe tải nhỏ.
This is my village. – Đây là làng của mình.

  • This is dùng khi chỉ vào vật ở gần mình.
  • a van – một chiếc xe; my village – làng của mình.

Nghe và khoanh (Listen and circle)

Tuấn chỉ vào tranh và nói: This is a volleyball. Em nghe từ cuối → khoanh tranh quả bóng chuyền.

Tập viết

Viết mỗi từ 3 lần: van, village, volleyball.

Chú ý: village có hai chữ ll; volleyball có hai lần hai chữ l: volleyball.

Từ vựng

  • village/ˈvɪlɪdʒ/ · n

    ngôi làng

    This is my village.

  • van/væn/ · n

    xe tải nhỏ (xe van)

    This is a van.

  • volleyball/ˈvɒlibɔːl/ · n

    quả bóng chuyền; môn bóng chuyền

    Can you draw a volleyball?

  • this/ðɪs/ · pron

    đây, cái này

    This is a van.

Ghi nhớ

This is a + vật. = Đây là một … This is my village. = Đây là làng của mình.

Dễ nhầm

  • Viết voleyball thiếu chữ l: đúng là volleyball.
  • Nói This is a my village – không dùng a cùng my: This is my village.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn nghĩa đúng.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    quả bóng chuyền

    This is a .

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối câu với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền các chữ cái còn thiếu: viage

  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1my
    2. 2is
    3. 3village.
    4. 4This
  9. Câu 9Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Nhìn tranh. Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)This is a village.
    b)I can see houses and trees.
    c)This is a van.
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết câu bắt đầu bằng This is a …