Ôn chữ cái và từ
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 5 | Q q (qu) | /kw/ | question, square, quiz |
| 6 | X x | /ks/ | box, fox, ox |
| 7 | J j | /dʒ/ | juice, jelly, jam |
| 8 | V v | /v/ | village, van, volleyball |
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 5 | Q q (qu) | /kw/ | question, square, quiz |
| 6 | X x | /ks/ | box, fox, ox |
| 7 | J j | /dʒ/ | juice, jelly, jam |
| 8 | V v | /v/ | village, van, volleyball |
| Mẫu câu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| What's he/she doing? | Bạn ấy đang làm gì? | She's doing a quiz. |
| I can see a/an … | Mình nhìn thấy một … | I can see an ox. |
| Is there a/an …? | Có … không? | Yes, there is. / No, there isn't. |
| Pass me the …, please. | Làm ơn đưa mình … | Here you are. |
| This is a … | Đây là một … | This is a van. |
| Can you draw a …? | Bạn vẽ được … không? | Yes, I can. / No, I can't. |
Truyện: Bữa sáng ở nông trại

Em đọc từng khung. Tìm trong truyện một câu nhờ đưa đồ và một câu hỏi về khả năng vẽ.
Ôn 4 chữ cái Q (qu), X, J, V và 12 từ: question, square, quiz, box, fox, ox, juice, jelly, jam, village, van, volleyball. Nhớ: a fox nhưng an ox.
Đã đúng 0/16 câu
Đọc ngữ liệu
Truyện: Bữa sáng ở nông trại

Minh nhờ Lan đưa gì?
Hai bạn nhìn thấy những gì ngoài cửa sổ? (chọn tất cả)
Chọn tất cả đáp án đúng
Theo truyện: Minh không vẽ được xe tải nhỏ.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe ba từ. Ba từ cùng bắt đầu bằng chữ cái nào?
Nối từ với chữ cái đầu của từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
fo
am
an
Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What's he doing?

Chọn từ đúng: I can see ___ ox.
Bạn nói: Pass me the juice, please. Em đưa cốc nước và đáp:
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Hoàn thành đoạn hội thoại.
– Is there a box?
– Yes, there .
– Pass me the box, .
– Here you are.
Nhìn tranh và viết từ.

Nhìn tranh và viết từ.
