Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 7. In the kitchen

Lesson 3

Mục tiêu bài học

  • Nhờ người khác đưa đồ lịch sự: Pass me the …, please.
  • Đáp lại khi đưa đồ: Here you are.
  • Hát bài hát trong bữa sáng.

Bài giảng

Mẫu câu

Muốn nhờ ai đưa giúp một món, em nói lịch sự:

Pass me the jam, please. – Làm ơn đưa giúp mình lọ mứt.
Here you are. – Của bạn đây.

  • Pass me = đưa cho mình.
  • please = làm ơn – lời nói lịch sự, đặt ở cuối câu sau dấu phẩy.
  • Khi đưa đồ cho người khác, em nói Here you are.
  • Nhận đồ xong, nhớ nói Thank you. (Cảm ơn.)

Cùng nói (Let's talk)

Cốc nước cam ép

Hà: Pass me the juice, please, Mum.
Mẹ: Here you are.
Hà: Thank you, Mum.
Bố: Pass me the jam, please.
Hà: Here you are, Dad.

Em thay juice, jam bằng jelly để luyện nói cùng bố mẹ trong bữa ăn.

Bài hát: Pass me the jam

Jam, juice, jelly,
Breakfast time, yay!
Pass me the jam, please.
Here you are! Here you are!
Pass me the juice, please.
Thank you! Thank you!

breakfast time – giờ ăn sáng.

Từ vựng

  • pass/pɑːs/ · v

    đưa, chuyền

    Pass me the jam, please.

  • please/pliːz/ · adv

    làm ơn

    Pass me the juice, please.

  • here you are/hɪə juː ɑː/ · phrase

    của bạn đây

    Here you are.

  • thank you/ˈθæŋk juː/ · phrase

    cảm ơn

    Thank you, Mum.

Ghi nhớ

Nhờ đưa đồ: Pass me the + vật, please. Khi đưa: Here you are. Khi nhận: Thank you.

Dễ nhầm

  • Quên please – thiếu lịch sự; nên nói Pass me the jam, please.
  • Trả lời Thank you khi đưa đồ – người đưa nói Here you are, người nhận nói Thank you.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn nghĩa đúng.

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bạn nhờ: Pass me the jam, please. Em đưa lọ mứt và nói:

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    lọ mứt

    me the jam, please.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Pass me the jelly, .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1me
    2. 2juice,
    3. 3please.
    4. 4Pass
    5. 5the
  7. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối câu nói với câu đáp phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh. Em muốn bạn đưa giúp món này. Em nói:

  9. Câu 9Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Đọc đoạn hội thoại ở phần Cùng nói. Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Hà nhờ mẹ đưa nước ép.
    b)Bố nhờ Hà đưa thạch.
    c)Hà nói cảm ơn mẹ.
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Em muốn nhờ bạn đưa lọ mứt. Viết câu tiếng Anh lịch sự.