Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 7. In the kitchen

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết chữ cái J j và âm /dʒ/.
  • Nghe, nhận ra và nói đúng các từ juice, jelly, jam.

Bài giảng

Trong bếp

Buổi sáng, cả nhà bạn Hà ngồi ăn sáng trong bếp. Trên bàn có một cốc nước cam ép, một đĩa thạch đỏ và một lọ mứt dâu.

Lọ mứt dâu

Trong Unit 7 em sẽ học:

  • chữ cái J j và âm /dʒ/;
  • từ mới juice, jelly, jam;
  • nhờ người khác đưa đồ: Pass me the jam, please. – Here you are.

Chữ J j và âm /dʒ/

Chữ J in hoa và j thường

  • Chữ j trong juice, jelly, jam ghi âm /dʒ/; tên chữ cái J là /dʒeɪ/. Không dùng cách đọc chữ gi tiếng Việt để thay cho âm này.
  • Cách đọc: đầu lưỡi chạm lợi trên, môi hơi chu ra, rồi bật hơi; cổ rung.
  • Không đọc /dʒ/ thành d (dam) hay z.
  • Chữ j thường có dấu chấm ở trên (như chữ i) và nét móc đi xuống dưới dòng kẻ.

Từ mới

TừĐọc làNghĩa
juice/dʒuːs/nước ép (nước hoa quả)
jelly/ˈdʒeli/thạch (rau câu)
jam/dʒæm/mứt
  • juice: hai chữ ui đọc là /uː/ (u kéo dài), chữ ce cuối đọc /s/.
  • jelly: hai chữ ll, cuối từ đọc /i/.
  • jam: chữ a đọc /æ/ – miệng mở rộng, giữa a và e.
  • orange juice – nước cam ép; apple juice – nước táo ép.

Chỉ và nói (Point and say)

Em chỉ vào tranh ở phần Từ vựng và nói: juice!, jelly!, jam!

Trò chơi Nhảy với J: mỗi khi nghe một từ bắt đầu bằng âm /dʒ/, em nhảy lên một cái (jump – nhảy, cũng bắt đầu bằng j!). Thử với: jam, fox, juice, kite, jelly.

Từ vựng

  • juice/dʒuːs/ · n

    nước ép (nước hoa quả)

    I like juice.

  • jelly/ˈdʒeli/ · n

    thạch (rau câu)

    Pass me the jelly, please.

  • jam/dʒæm/ · n

    mứt

    I like jam.

Ghi nhớ

Trong các từ của bài, chữ j ghi âm /dʒ/. Từ mới: juice (nước ép), jelly (thạch), jam (mứt).

Dễ nhầm

  • Đọc juice thành “giu-xê”: chữ e cuối không đọc, đọc /dʒuːs/.
  • Nhầm jelly (thạch) với jam (mứt): mứt đựng trong lọ để phết bánh mì; thạch là món tráng miệng mềm, rung rinh.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ j.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    thạch

    Điền chữ cái còn thiếu: elly

  9. Câu 9Mức 3Điền vào chỗ trống

    nước cam ép

    Điền các chữ cái còn thiếu: jce

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ món trong tranh.