Cùng ôn lại
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ | Mẫu câu |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Q q (qu) | /kw/ | question, square, quiz | What's she doing? – She's doing a quiz. |
| 6 | X x | /ks/ | box, fox, ox | I can see an ox. Is there a fox? – Yes, there is. / No, there isn't. |
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ | Mẫu câu |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Q q (qu) | /kw/ | question, square, quiz | What's she doing? – She's doing a quiz. |
| 6 | X x | /ks/ | box, fox, ox | I can see an ox. Is there a fox? – Yes, there is. / No, there isn't. |
Một bạn làm động tác (tô màu, giơ tay trả lời, viết bài đố) mà không nói. Cả nhóm hỏi: What's he/she doing? Ai đoán đúng trước nói to: He's colouring a square! rồi được làm động tác tiếp theo.
Bố mẹ giấu một tranh (box, fox, ox, kite, bike…) vào một chiếc hộp. Em hỏi: Is there a fox? Bố mẹ trả lời Yes, there is. hoặc No, there isn't. Em được hỏi 3 lần để đoán đúng tranh.
qu – /kw/: question, square, quiz. x cuối từ – /ks/: box, fox, ox. What's he/she doing? – He's/She's …ing. Is there a/an …? – Yes, there is. / No, there isn't.
Đã đúng 0/11 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nối từ với tranh đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Tìm từ ẩn: sắp xếp các chữ cái z – u – q – i thành từ có nghĩa là “bài đố”.
Chọn tất cả các từ có âm /ks/ ở cuối.
Chọn tất cả đáp án đúng
She's doing a .
I can see ox.
Đúng hay sai?
Nghe câu hỏi, nhìn tranh và chọn câu trả lời đúng.

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nghe và nhìn tranh. Câu trả lời em nghe có đúng với tranh không?

Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What's she doing?
