Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 16. At the campsite

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Nghe và nói theo bài chant về chữ T t.
  • Nói vị trí đồ vật với in, on, near: The blanket is in the tent.
  • Viết đúng các từ tent, teapot, blanket.

Bài giảng

Bài chant: T, t, tent

T, t, tent.
The tent is near the fence.
T, t, blanket.
The blanket is in the tent.
T, t, teapot.
The teapot is on the table.

fence – hàng rào.

Ba từ chỉ vị trí: in, on, near

HìnhCâuNghĩa
quả bóng ở trong hộpThe ball is in the box.Quả bóng ở trong hộp.
quả bóng ở trên hộpThe ball is on the box.Quả bóng ở trên hộp.
quả bóng ở gần hộpThe ball is near the box.Quả bóng ở gần hộp.

Ở khu cắm trại:

Khu cắm trại

  • The blanket is in the tent. – Chăn ở trong lều.
  • The teapot is on the table. – Ấm trà ở trên bàn.
  • The tent is near the fence. – Lều ở gần hàng rào.

Nghe và khoanh (Listen and circle)

Thảo nói: The teapot is on the table. Em nghe on (trên) và table (bàn) → khoanh tranh ấm trà đặt trên bàn.

Tập viết

Viết mỗi từ 3 lần: tent, teapot, blanket.

Chữ t thường: nét thẳng cao vừa (thấp hơn chữ l), một nét ngang ngắn ở gần đầu.

Từ vựng

  • tent/tent/ · n

    cái lều

    The tent is near the fence.

  • teapot/ˈtiːpɒt/ · n

    ấm trà

    The teapot is on the table.

  • blanket/ˈblæŋkɪt/ · n

    cái chăn

    The blanket is in the tent.

  • near/nɪə/ · prep

    gần

    The tent is near the fence.

  • in/ɪn/ · prep

    ở trong

    The blanket is in the tent.

  • fence/fens/ · n

    hàng rào

    The tent is near the fence.

Ghi nhớ

Vị trí: in (trong), on (trên), near (gần). The blanket is in the tent. The teapot is on the table. The tent is near the fence.

Dễ nhầm

  • Nhầm in (trong) với on (trên).
  • Quên the trước vật: The teapot is on the table.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn hình đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn hình đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn nghĩa đúng.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn hình và chọn câu đúng.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    khu cắm trại

    The blanket is the tent.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    khu cắm trại

    The teapot is the table.

  7. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối câu với hình đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Nhìn tranh khu cắm trại. Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)The tent is near the fence.
    b)The teapot is in the tent.
    c)The blanket is in the tent.
  9. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1The
    2. 2in
    3. 3is
    4. 4tent.
    5. 5blanket
    6. 6the
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn hình và viết từ chỉ vị trí còn thiếu: The ball is ______ the box.