Bài chant: T, t, tent
T, t, tent.
The tent is near the fence.
T, t, blanket.
The blanket is in the tent.
T, t, teapot.
The teapot is on the table.
fence – hàng rào.
T, t, tent.
The tent is near the fence.
T, t, blanket.
The blanket is in the tent.
T, t, teapot.
The teapot is on the table.
fence – hàng rào.
| Hình | Câu | Nghĩa |
|---|---|---|
| The ball is in the box. | Quả bóng ở trong hộp. | |
| The ball is on the box. | Quả bóng ở trên hộp. | |
| The ball is near the box. | Quả bóng ở gần hộp. |
Ở khu cắm trại:

Thảo nói: The teapot is on the table. Em nghe on (trên) và table (bàn) → khoanh tranh ấm trà đặt trên bàn.
Viết mỗi từ 3 lần: tent, teapot, blanket.
Chữ t thường: nét thẳng cao vừa (thấp hơn chữ l), một nét ngang ngắn ở gần đầu.

tent/tent/ · n
cái lều
The tent is near the fence.

teapot/ˈtiːpɒt/ · n
ấm trà
The teapot is on the table.

blanket/ˈblæŋkɪt/ · n
cái chăn
The blanket is in the tent.
near/nɪə/ · prep
gần
The tent is near the fence.
in/ɪn/ · prep
ở trong
The blanket is in the tent.
fence/fens/ · n
hàng rào
The tent is near the fence.
Vị trí: in (trong), on (trên), near (gần). The blanket is in the tent. The teapot is on the table. The tent is near the fence.
Đã đúng 0/10 câu
Nghe và chọn hình đúng.
Nghe và chọn hình đúng.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
Nhìn hình và chọn câu đúng.

The blanket is the tent.

The teapot is the table.
Nối câu với hình đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nhìn tranh khu cắm trại. Đúng hay sai?

Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nhìn hình và viết từ chỉ vị trí còn thiếu: The ball is ______ the box.