Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 16. At the campsite

Review 4

Mục tiêu bài học

  • Ôn tập chữ N n, vần er, sh, chữ T t và các từ của Unit 13–16; các số 11–20.
  • Ôn các mẫu câu: What number is it?; How old is your …?; Where are the …? – Over there.; Is the … in/on/near …?
  • Đọc hiểu một câu chuyện ngắn.

Bài giảng

Ôn chữ cái và từ

UnitChữ cáiÂmTừ
13N n/n/eleven, thirteen, fourteen, fifteen
14er/ə/sister, brother, grandmother
15sh/ʃ/shirts, shorts, shoes
16T t/t/tent, teapot, blanket

Số: 11 eleven · 12 twelve · 13 thirteen · 14 fourteen · 15 fifteen · 16 sixteen · 17 seventeen · 18 eighteen · 19 nineteen · 20 twenty.

Ôn mẫu câu

Mẫu câuNghĩaVí dụ
What number is it?Đó là số mấy?It's thirteen.
How old is your …?… của bạn bao nhiêu tuổi?He's nineteen.
Look at the …Nhìn … kìa.Look at the shoes.
Where are the …?… ở đâu?Over there.
Is the … in/on/near …?… ở trong/trên/gần … à?Yes, it is. / No, it isn't. It's in the tent.

Đọc truyện

Truyện: Cả nhà đi cắm trại

Bà, anh trai, chị gái và Thảo ngồi gần lều

  1. Thảo: This is my grandmother. And that's my brother.
  2. Bạn Minh: How old is your brother?
    Thảo: He's eighteen. My sister is sixteen.
  3. Bạn Minh: Where are the shirts and shorts?
    Thảo: Over there, near the tent.
  4. Bà: Is the teapot on the table?
    Thảo: Yes, it is. Here you are, Grandma!

Em đọc từng khung. Ai lớn tuổi hơn: anh trai hay chị gái của Thảo? (Anh trai 18 tuổi, chị gái 16 tuổi → anh trai lớn hơn.)

Ghi nhớ

Ôn n (/n/), er (/ə/), sh (/ʃ/), t (/t/), số 11–20 và 12 từ: eleven, thirteen, fourteen, fifteen, sister, brother, grandmother, shirts, shorts, shoes, tent, teapot, blanket. Vị trí: in, on, near.

Bài tập

Đã đúng 0/16 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Truyện: Cả nhà đi cắm trại

    Bà, anh trai, chị gái và Thảo ngồi gần lều

    1. Thảo: This is my grandmother. And that's my brother.
    2. Bạn Minh: How old is your brother?
      Thảo: He's eighteen. My sister is sixteen.
    3. Bạn Minh: Where are the shirts and shorts?
      Thảo: Over there, near the tent.
    4. Bà: Is the teapot on the table?
      Thảo: Yes, it is. Here you are, Grandma!
  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Anh trai của Thảo bao nhiêu tuổi?

  3. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Áo sơ mi và quần soóc ở đâu?

  4. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    Theo truyện: Ấm trà ở trên bàn.

  5. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn số đúng.

  7. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối từ với âm được tô đậm.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ có sh.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  9. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    giày oes anh trai broth chăn blanke

  10. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu trả lời đúng: How old is your sister?

  11. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu hỏi đúng.

  12. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn hình và chọn câu đúng.

  13. Câu 12Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

  14. Câu 13Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1is
    2. 2teapot
    3. 3the
    4. 4The
    5. 5table.
    6. 6on
  15. Câu 14Mức 3Điền vào chỗ trống

    Hoàn thành đoạn hội thoại.

    – What number is ?
    – It's fourteen.
    – How is your brother?
    – He's nineteen.

  16. Câu 15Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết từ.

  17. Câu 16Mức 3Trả lời ngắn

    Tính rồi viết kết quả bằng chữ tiếng Anh: 8+7=?8 + 7 = ?