Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 16. At the campsite

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết chữ T t và âm /t/ ở đầu và cuối từ.
  • Nghe, nhận ra và nói đúng các từ tent, teapot, blanket.

Bài giảng

Ở khu cắm trại

Kì nghỉ hè, gia đình bạn Thảo đi cắm trại (campsite). Cả nhà dựng một chiếc lều màu cam, mang theo chăn và một ấm trà.

Khu cắm trại có lều, chăn và ấm trà

Trong Unit 16 em sẽ học:

  • chữ T t và âm /t/;
  • từ mới tent, teapot, blanket;
  • nói vị trí: The blanket is in the tent. và hỏi: Is the blanket near the tent?

Chữ T t và âm /t/

Chữ T in hoa và t thường

  • Chữ t trong các từ của bài ghi âm /t/; tên chữ cái T là /tiː/.
  • Cách đọc: đầu lưỡi chạm lợi trên (sau răng cửa) để chặn hơi, rồi thả ra; cổ không rung. Ở đầu tent, teapot, /t/ thường có hơi bật ra rõ.
  • Âm /t/ còn ở cuối từ (tent, teapot, blanket). Ở cuối từ, em chặn hơi bằng đầu lưỡi; không cần bật hơi mạnh, không thêm âm ơ hay tờ.

Từ mới

TừĐọc làNghĩa
tent/tent/cái lều
teapot/ˈtiːpɒt/ấm trà
blanket/ˈblæŋkɪt/cái chăn
  • tent có hai âm /t/: ở đầu và ở cuối.
  • teapot = tea (trà) + pot (cái nồi, cái bình – em gặp pot ở lớp 1). Cũng có hai âm /t/.
  • blanket: âm /t/ chỉ ở cuối; phần -et đọc nhẹ /ɪt/.

Chỉ và nói (Point and say)

Em chỉ vào tranh ở phần Từ vựng và nói: tent!, teapot!, blanket!

Đếm âm /t/: tent (2), teapot (2), blanket (1). Vỗ tay mỗi lần nghe thấy /t/.

Từ vựng

  • tent/tent/ · n

    cái lều

    The tent is near the fence.

  • teapot/ˈtiːpɒt/ · n

    ấm trà

    The teapot is on the table.

  • blanket/ˈblæŋkɪt/ · n

    cái chăn

    The blanket is in the tent.

Ghi nhớ

Chữ t trong các từ của bài ghi âm /t/. Ở đầu tent, âm này thường bật hơi; âm cuối không cần bật hơi mạnh. Từ mới: tent (cái lều), teapot (ấm trà), blanket (cái chăn).

Dễ nhầm

  • Bỏ hẳn /t/ cuối làm mất âm của từ. Giữ động tác đầu lưỡi chạm lợi để chặn hơi, không thêm một âm tiết tờ ở cuối.
  • Nhầm teapot (ấm trà) với pot (cái nồi).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ. Âm /t/ nằm ở đâu?

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ t.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    cái lều

    Điền chữ cái còn thiếu: ent

  9. Câu 9Mức 3Điền vào chỗ trống

    ấm trà

    Điền các chữ cái còn thiếu: tea

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ đồ trong tranh.