Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 14. At home

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết cách đọc er /ə/ ở cuối từ.
  • Nghe, nhận ra và nói đúng các từ sister, brother, grandmother.

Bài giảng

Ở nhà

Nhà bạn Hiếu có bà, bố mẹ, anh trai và chị gái. Tối nay cả nhà quây quần ở phòng khách.

Bà của Hiếu

Trong Unit 14 em sẽ học:

  • vần er đọc là /ə/ ở cuối từ;
  • từ mới sister, brother, grandmother và các số 16 – 20;
  • giới thiệu người thân: She's my sister. và hỏi tuổi: How old is your brother?

Vần er và âm /ə/

Vần er

  • Khi er đứng cuối từ (không được nhấn mạnh), ta đọc rất nhẹ là /ə/ – giống ơ ngắn trong tiếng Việt.
  • Giọng Anh: không cong lưỡi, chỉ ơ nhẹ: sister /ˈsɪstə/. Giọng Mỹ: cong nhẹ lưỡi thành /ər/.
  • Không đọc er thành e-rờ: sister không phải “xít-te-rờ”.
  • Em đã gặp er ở cuối từ river (Unit 4) – cũng đọc nhẹ /ə/: /ˈrɪvə/.

Từ mới

TừĐọc làNghĩa
sister/ˈsɪstə/chị gái, em gái
brother/ˈbrʌðə/anh trai, em trai
grandmother/ˈɡrænmʌðə/bà
  • Trong tiếng Anh, sister dùng cho cả chị gái và em gái; brother cho cả anh trai và em trai.
  • grandmother = grand + mother (mẹ – đã học ở lớp 1). Gọi thân mật: grandma.
  • th trong brother, mother đọc /ð/: đặt đầu lưỡi giữa hai hàm răng, rung cổ.

Chỉ và nói (Point and say)

Em chỉ vào tranh ở phần Từ vựng và nói: sister!, brother!, grandmother!

Vẽ cây gia đình nhỏ của em, viết sister, brother, grandmother dưới mỗi người thân (nếu có).

Từ vựng

  • sister/ˈsɪstə/ · n

    chị gái, em gái

    She's my sister.

  • brother/ˈbrʌðə/ · n

    anh trai, em trai

    He's my brother.

  • grandmother/ˈɡrænmʌðə/ · n

    bà (bà nội, bà ngoại)

    My grandmother is here.

Ghi nhớ

Vần er ở cuối từ đọc nhẹ /ə/. Từ mới: sister (chị/em gái), brother (anh/em trai), grandmother (bà).

Dễ nhầm

  • Đọc er thành “e-rờ”: chỉ đọc nhẹ /ə/.
  • Nhầm sister (con gái) với brother (con trai).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  6. Câu 6Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ kết thúc bằng er.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    chị gái

    Điền hai chữ cái còn thiếu: sist

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ grandmother được ghép từ grand và từ nào?

  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bạn Hiếu là con trai. Chị của Hiếu giới thiệu Hiếu với bạn: “He's my ______.”

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ người trong tranh.