Mẫu câu
Hỏi đó là số mấy:
What number is it? – Đó là số mấy?
It's thirteen. – Đó là số mười ba.
- It's = It is: đó là.
- Khi đoán giữa hai số: Is it eleven or thirteen? – Là số 11 hay 13?
What number is it? – It's twelve.
Hỏi đó là số mấy:
What number is it? – Đó là số mấy?
It's thirteen. – Đó là số mười ba.
What number is it? – It's twelve.
Trò chơi Viết số sau lưng: một bạn lấy ngón tay viết một số từ 11 đến 15 lên lưng bạn kia.
An: What number is it?
Bình: Is it eleven or thirteen?
An: It's thirteen!
Bình: Yay! My turn.
My turn – đến lượt mình.
What number is it? What number is it?
Eleven, twelve or thirteen?
It's twelve! It's twelve!
What number is it? What number is it?
Thirteen, fourteen or fifteen?
It's fourteen! It's fourteen!
twelve/twelv/ · num
số 12 (mười hai)
It's twelve.
it's/ɪts/ · phrase
đó là (= it is)
It's thirteen.
or/ɔː/ · conj
hay, hoặc
Eleven or thirteen?
Hỏi: What number is it? Đáp: It's + số. Ví dụ: What number is it? – It's fifteen.
Đã đúng 0/10 câu
Nghe và chọn số đúng.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What number is it?
– What number is it?
– eleven.
Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Số nào lớn hơn: thirteen hay fifteen?
Tính rồi chọn đáp án:
Tính rồi chọn đáp án:
Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nhìn tranh và trả lời: What number is it?