Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 13. In the maths class

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Nghe và nói theo bài chant về các số 11 – 15.
  • Đếm và trả lời câu hỏi How many …?
  • Viết đúng các số eleven, thirteen, fourteen, fifteen.

Bài giảng

Bài chant: N, n, numbers

N, n, eleven. N, n, thirteen.
How many balls? Eleven or thirteen?
N, n, fourteen. N, n, fifteen.
How many balls? Fourteen or fifteen?

Vừa chant vừa giơ tay: đọc mỗi số, em vỗ tay một cái và nhấn vào -teen.

Đếm với How many …?

Ở lớp 1 em đã hỏi How many … can you see? với các số đến 10. Bây giờ đếm đến 15:

13 quả bóng

How many balls? – Thirteen. (Có bao nhiêu quả bóng? – Mười ba.)

Mẹo đếm nhanh: tranh xếp 5 quả một hàng. Hai hàng đầy là 10, đếm tiếp hàng thứ ba: eleven, twelve, thirteen.

Nhiều vật thì thêm s: one ball → thirteen balls.

Nghe và chọn (Listen and tick)

Cô giáo hỏi: Can you see the number fifteen? – Em có nhìn thấy số 15 không? Em tìm thẻ số 15 và giơ lên.

Tập viết

Viết mỗi số 3 lần: eleven, thirteen, fourteen, fifteen.

Chú ý: thirteen, fourteen, fifteen đều có hai chữ e trong -teen.

Từ vựng

  • eleven/ɪˈlevn/ · num

    số 11 (mười một)

    What number is it? – It's eleven.

  • thirteen/ˌθɜːˈtiːn/ · num

    số 13 (mười ba)

    Can you see the number thirteen?

  • fourteen/ˌfɔːˈtiːn/ · num

    số 14 (mười bốn)

    It's fourteen.

  • fifteen/ˌfɪfˈtiːn/ · num

    số 15 (mười lăm)

    How many balls? – Fifteen.

  • how many/haʊ ˈmeni/ · phrase

    bao nhiêu

    How many balls?

  • number/ˈnʌmbə/ · n

    con số

    Can you see the number fifteen?

Ghi nhớ

Hỏi số lượng: How many + vật (s)? – Trả lời bằng số: Thirteen. Số 11–15: eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen.

Dễ nhầm

  • Đếm lại từ 1 mỗi lần – hãy đếm tiếp từ 10.
  • Viết fourten thiếu một chữ e: đúng là fourteen.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đếm số quả bóng. How many balls?

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đếm số quả bóng. How many balls?

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn số đúng.

  5. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Nối tranh với số đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Đếm và viết số quả bóng (bằng chữ số).

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    How balls? – Fourteen.

  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)eleven là số 11.
    b)fifteen là số 50.
    c)fourteen là số 14.
  9. Câu 9Mức 3Điền vào chỗ trống

    Viết các chữ cái còn thiếu: four (14)

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Đếm số quả bóng và viết số bằng chữ tiếng Anh.