Bài chant: N, n, numbers
N, n, eleven. N, n, thirteen.
How many balls? Eleven or thirteen?
N, n, fourteen. N, n, fifteen.
How many balls? Fourteen or fifteen?
Vừa chant vừa giơ tay: đọc mỗi số, em vỗ tay một cái và nhấn vào -teen.
N, n, eleven. N, n, thirteen.
How many balls? Eleven or thirteen?
N, n, fourteen. N, n, fifteen.
How many balls? Fourteen or fifteen?
Vừa chant vừa giơ tay: đọc mỗi số, em vỗ tay một cái và nhấn vào -teen.
Ở lớp 1 em đã hỏi How many … can you see? với các số đến 10. Bây giờ đếm đến 15:
How many balls? – Thirteen. (Có bao nhiêu quả bóng? – Mười ba.)
Mẹo đếm nhanh: tranh xếp 5 quả một hàng. Hai hàng đầy là 10, đếm tiếp hàng thứ ba: eleven, twelve, thirteen.
Nhiều vật thì thêm s: one ball → thirteen balls.
Cô giáo hỏi: Can you see the number fifteen? – Em có nhìn thấy số 15 không? Em tìm thẻ số 15 và giơ lên.
Viết mỗi số 3 lần: eleven, thirteen, fourteen, fifteen.
Chú ý: thirteen, fourteen, fifteen đều có hai chữ e trong -teen.
eleven/ɪˈlevn/ · num
số 11 (mười một)
What number is it? – It's eleven.
thirteen/ˌθɜːˈtiːn/ · num
số 13 (mười ba)
Can you see the number thirteen?
fourteen/ˌfɔːˈtiːn/ · num
số 14 (mười bốn)
It's fourteen.
fifteen/ˌfɪfˈtiːn/ · num
số 15 (mười lăm)
How many balls? – Fifteen.
how many/haʊ ˈmeni/ · phrase
bao nhiêu
How many balls?
number/ˈnʌmbə/ · n
con số
Can you see the number fifteen?
Hỏi số lượng: How many + vật (s)? – Trả lời bằng số: Thirteen. Số 11–15: eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen.
Đã đúng 0/10 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Đếm số quả bóng. How many balls?
Đếm số quả bóng. How many balls?
Nghe và chọn số đúng.
Nối tranh với số đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đếm và viết số quả bóng (bằng chữ số).
How balls? – Fourteen.
Đúng hay sai?
Viết các chữ cái còn thiếu: four (14)
Đếm số quả bóng và viết số bằng chữ tiếng Anh.