Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 14. At home

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Nghe và nói theo bài chant về vần er.
  • Đếm và nói các số 16 – 20; giới thiệu tuổi: She's sixteen.
  • Viết đúng các từ sister, brother, grandmother.

Bài giảng

Bài chant: Er, er, sister

Er, er, sister.
She's my sister. She's sixteen.
Er, er, brother.
He's my brother. He's nineteen.
Er, er, grandmother.
She's my grandmother. I love her!

I love her – mình yêu bà.

Các số từ 16 đến 20

Các số từ 16 đến 20

SốViếtĐọc là
16sixteen/ˌsɪksˈtiːn/
17seventeen/ˌsevnˈtiːn/
18eighteen/ˌeɪˈtiːn/
19nineteen/ˌnaɪnˈtiːn/
20twenty/ˈtwenti/
  • 16–19 = số đã học ở lớp 1 + teen: sixteen, seventeen, nineteen. Riêng eighteen chỉ có một chữ t: eigh-teen.
  • twenty (20) không có -teen; nhấn mạnh ở đầu TWEN-ty.

Giới thiệu tuổi

She's my sister. She's sixteen. – Đây là chị mình. Chị ấy 16 tuổi.
He's my brother. He's nineteen. – Đây là anh mình. Anh ấy 19 tuổi.

Nói tuổi chỉ cần He's / She's + số (không cần thêm years old).

Nghe và khoanh: My brother is seventeen. → em khoanh số 17.

Tập viết

Viết mỗi từ 3 lần: sister, brother, grandmother; rồi viết các số sixteen – twenty.

Từ vựng

  • sister/ˈsɪstə/ · n

    chị gái, em gái

    She's my sister.

  • brother/ˈbrʌðə/ · n

    anh trai, em trai

    He's my brother.

  • grandmother/ˈɡrænmʌðə/ · n

    bà (bà nội, bà ngoại)

    My grandmother is here.

  • sixteen/ˌsɪksˈtiːn/ · num

    số 16 (mười sáu)

    She's sixteen.

  • seventeen/ˌsevnˈtiːn/ · num

    số 17 (mười bảy)

    He's seventeen.

  • eighteen/ˌeɪˈtiːn/ · num

    số 18 (mười tám)

    She's eighteen.

  • nineteen/ˌnaɪnˈtiːn/ · num

    số 19 (mười chín)

    He's nineteen.

  • twenty/ˈtwenti/ · num

    số 20 (hai mươi)

    My brother is twenty.

Ghi nhớ

Giới thiệu: He's/She's my + người thân. Tuổi: He's/She's + số. Số 16–20: sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty.

Dễ nhầm

  • Viết eightteen – đúng là eighteen (một chữ t).
  • Nói She's sixteen years thiếu old – nói gọn She's sixteen.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn số đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn số đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối số với từ đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    anh trai

    my brother.

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Viết các chữ cái còn thiếu: six (16)

  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1sixteen
    2. 2nineteen
    3. 3eighteen
    4. 4twenty
    5. 5seventeen
  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tính rồi chọn đáp án: 10+8=?10 + 8 = ?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nghe và viết số em nghe được (viết bằng chữ số).