Bài chant: Er, er, sister
Er, er, sister.
She's my sister. She's sixteen.
Er, er, brother.
He's my brother. He's nineteen.
Er, er, grandmother.
She's my grandmother. I love her!
I love her – mình yêu bà.
Er, er, sister.
She's my sister. She's sixteen.
Er, er, brother.
He's my brother. He's nineteen.
Er, er, grandmother.
She's my grandmother. I love her!
I love her – mình yêu bà.
| Số | Viết | Đọc là |
|---|---|---|
| 16 | sixteen | /ˌsɪksˈtiːn/ |
| 17 | seventeen | /ˌsevnˈtiːn/ |
| 18 | eighteen | /ˌeɪˈtiːn/ |
| 19 | nineteen | /ˌnaɪnˈtiːn/ |
| 20 | twenty | /ˈtwenti/ |
She's my sister. She's sixteen. – Đây là chị mình. Chị ấy 16 tuổi.
He's my brother. He's nineteen. – Đây là anh mình. Anh ấy 19 tuổi.
Nói tuổi chỉ cần He's / She's + số (không cần thêm years old).
Nghe và khoanh: My brother is seventeen. → em khoanh số 17.
Viết mỗi từ 3 lần: sister, brother, grandmother; rồi viết các số sixteen – twenty.

sister/ˈsɪstə/ · n
chị gái, em gái
She's my sister.

brother/ˈbrʌðə/ · n
anh trai, em trai
He's my brother.

grandmother/ˈɡrænmʌðə/ · n
bà (bà nội, bà ngoại)
My grandmother is here.
sixteen/ˌsɪksˈtiːn/ · num
số 16 (mười sáu)
She's sixteen.
seventeen/ˌsevnˈtiːn/ · num
số 17 (mười bảy)
He's seventeen.
eighteen/ˌeɪˈtiːn/ · num
số 18 (mười tám)
She's eighteen.
nineteen/ˌnaɪnˈtiːn/ · num
số 19 (mười chín)
He's nineteen.
twenty/ˈtwenti/ · num
số 20 (hai mươi)
My brother is twenty.
Giới thiệu: He's/She's my + người thân. Tuổi: He's/She's + số. Số 16–20: sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty.
Đã đúng 0/10 câu
Nghe và chọn số đúng.
Nghe và chọn số đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nối số với từ đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.


my brother.
Viết các chữ cái còn thiếu: six (16)
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Tính rồi chọn đáp án:
Nghe và viết số em nghe được (viết bằng chữ số).