Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 1. At my birthday party

Lesson 3

Mục tiêu bài học

  • Khen món ăn bằng câu The … is yummy.
  • Nói về bữa tiệc sinh nhật: It's my birthday party.
  • Hát bài hát về bữa tiệc sinh nhật.

Bài giảng

Mẫu câu

Khen một món ăn ngon, em nói:

The + món ăn + is yummy.
The popcorn is yummy. – Bỏng ngô ngon quá.

  • yummy /ˈjʌmi/: ngon (cách nói vui của trẻ em).
  • The đứng trước tên món ăn mà mọi người đang nhìn thấy.

Nói về bữa tiệc của mình:

It's my birthday party. – Đây là tiệc sinh nhật của mình.

It's là cách nói ngắn của It is; my = của mình; birthday = sinh nhật; party = bữa tiệc.

Cùng nói (Let's talk)

Bữa tiệc sinh nhật của Mai

Ở tiệc sinh nhật, Mai và Nam nói chuyện:

Mai: It's my birthday party!
Nam: I like pizza. The pizza is yummy!
Mai: I like popcorn. The popcorn is yummy!

Em nhìn tranh, chỉ vào từng món và khen: The pasta is yummy. The pizza is yummy.

Bài hát: My birthday party

Hát theo giai điệu Happy Birthday (Mừng sinh nhật):

It's my birthday party,
I like pizza, yum, yum!
It's my birthday party,
The popcorn is yummy!

Khi hát yum, yum em xoa bụng thật vui nhé.

Từ vựng

  • birthday/ˈbɜːθdeɪ/ · n

    sinh nhật

    It's my birthday.

  • party/ˈpɑːti/ · n

    bữa tiệc

    It's my birthday party.

  • yummy/ˈjʌmi/ · adj

    ngon

    The pasta is yummy.

  • my/maɪ/ · det

    của mình, của tớ

    It's my birthday party.

Ghi nhớ

Khen món ăn: The + món ăn + is yummy. Nói về tiệc: It's my birthday party.

Dễ nhầm

  • Quên chữ is: The pizza yummy ✗ → The pizza is yummy. ✓
  • Nhầm my (của mình) với I (mình): nói my birthday, không nói I birthday.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn nghĩa đúng.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    bánh pizza

    The pizza yummy.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh. Em là chủ nhân bữa tiệc trong tranh; chọn câu giới thiệu đây là tiệc sinh nhật của mình.

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1pasta
    2. 2is
    3. 3yummy.
    4. 4The
  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

  7. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối câu tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1It's
    2. 2party.
    3. 3birthday
    4. 4my
  9. Câu 9Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Đọc đoạn hội thoại ở phần Cùng nói. Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Hôm nay là sinh nhật của Mai.
    b)Nam thích bánh pizza.
    c)Mai nói mì Ý ngon quá.
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Em đang ăn bỏng ngô và thấy rất ngon. Viết câu tiếng Anh khen bỏng ngô.