Sinh học 12
Sinh họcLớp 12Phần 4. Chương IV. Di truyền quần thể

Bài 18. Di truyền quần thể

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng nội dung di truyền quần thể.
  • Phân tích bằng chứng, nêu điều kiện và kiểm tra kết luận.

Bài giảng

Bản chất và cơ chế

Tần số allele: tỉ lệ bản sao một allele trong tổng allele ở locus.

Hardy–Weinberg: mô hình p²:2 pq: q² khi các điều kiện cân bằng thỏa mãn.

Tự phối: giao phối có thể làm giảm dị hợp qua các thế hệ trong mô hình.

Với locus hai allele ở quần thể lưỡng bội, p=f( AA )+f( Aa )/2, q=1−p. Cân bằng cần ngẫu phối, quần thể đủ lớn, không chọn lọc, đột biến và di nhập làm đổi allele theo mô hình. Tự phối hoàn toàn không chọn lọc làm dị hợp giảm một nửa mỗi thế hệ, không tự làm đổi tần số allele.

Vận dụng và giới hạn kết luận

Không lấy căn tỉ lệ kiểu hình lặn nếu chưa có trội hoàn toàn và điều kiện cân bằng. Quần thể có thể giữ tần số allele nhưng đổi kiểu gene. Khi tính phải ghi mẫu số cá thể hay bản allele, nêu thế hệ và giả định.

Khái niệm chính

Tần số allele
tỉ lệ bản sao một allele trong tổng allele ở locus
Hardy–Weinberg
mô hình p²:2 pq: q² khi các điều kiện cân bằng thỏa mãn
Tự phối
giao phối có thể làm giảm dị hợp qua các thế hệ trong mô hình

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Có 40 AA,40 Aa,20 aa trong 100 cá thể. Tính p(A), q(a).

    Xem lời giải

    Có 200 bản allele; A=2 × 40+40=120 nên p=0,6; q=0,4. Không chia 120 cho 100 vì mỗi cá thể hai bản.

Ghi nhớ

Tần số allele: tỉ lệ bản sao một allele trong tổng allele ở locus.

Hardy–Weinberg: mô hình p²:2 pq: q² khi các điều kiện cân bằng thỏa mãn.

Tự phối: giao phối có thể làm giảm dị hợp qua các thế hệ trong mô hình.

Với locus hai allele ở quần thể lưỡng bội, p=f( AA )+f( Aa )/2, q=1−p.

Dễ nhầm

  • Tần số dị hợp giảm luôn chứng minh tần số allele đổi.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tần số allele được hiểu đúng như thế nào?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hardy–Weinberg được hiểu đúng như thế nào?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Ghép thuật ngữ với nội dung phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Tự phối có thể giảm dị hợp mà vẫn giữ tần số allele khi không có yếu tố khác.

  5. Câu 5Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quần thể 0,5 AA:0,5 aa, không có Aa. Tần số allele A là?

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Có 40 AA,40 Aa,20 aa trong 100 cá thể. Tính p(A), q(a).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Quần thể có p=0,6 và q=0,4, ngẫu phối cân bằng. Dự đoán kiểu gene; nêu giới hạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Trả lời ngắn

    Ban đầu dị hợp 80%, tự phối hoàn toàn 2 thế hệ, không chọn lọc. Dị hợp còn bao nhiêu%?