Sinh học 10
Sinh họcLớp 10Phần 2. Chương I. Thành phần hóa học của tế bào

Bài 4. Các nguyên tố hóa học và nước

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng nội dung các nguyên tố hóa học và nước.
  • Phân tích bằng chứng, nêu điều kiện và kiểm tra kết luận.

Bài giảng

Bản chất và cơ chế

C, H, O, N chiếm phần lớn khối lượng cơ thể; P tham gia nucleotide và phospholipid, S có trong một số amino acid. Nguyên tố vi lượng cần lượng nhỏ nhưng không có nghĩa ít quan trọng. Carbon có thể tạo bốn liên kết cộng hóa trị, thuận lợi hình thành nhiều bộ khung phân tử. Không đồng nhất nguyên tố với phân tử hay ion.

Vận dụng và giới hạn kết luận

Nước phân cực: oxygen mang điện tích âm một phần, hydrogen dương một phần. Liên kết hydrogen giữa các phân tử tạo tính kết dính, nhiệt dung riêng cao và khả năng hòa tan nhiều chất phân cực/ion. Nước đá có cấu trúc thưa hơn nước lỏng nên nổi. Nước không hòa tan tốt mọi chất: dầu kị nước. Các phép tính phần trăm phải nêu rõ khối lượng tươi hay khô.

Ghi nhớ

C, H, O, N chiếm phần lớn khối lượng cơ thể; P tham gia nucleotide và phospholipid, S có trong một số amino acid.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nguyên tố tạo bộ khung đa dạng của nhiều phân tử hữu cơ?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nguyên tố có trong nhóm phosphate của ATP?

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nước hòa tan tốt NaCl chủ yếu nhờ đặc tính nào?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Nguyên tố vi lượng không cần thiết vì chiếm lượng nhỏ.

  5. Câu 5Mức 3Trả lời ngắn

    Một mẫu tươi 50 g, sau sấy khô còn 10 g. Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng tươi?

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Ghép đặc tính nước với ý nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Giải thích vì sao dầu nổi thành lớp riêng trên nước, không coi đó là bằng chứng dầu không chứa nguyên tử oxygen.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Ao có lớp băng nổi; giải thích lợi ích sinh thái của tính chất này, nêu giới hạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay