Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1921
Lớp 1ToánBài 8. Thực hành lắp ghép, xếp hìnhVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình bên được xếp bằng mấy que tính?

  • A.6
  • B.7
  • C.8

Đếm từng que: cạnh trên có 2 que, cạnh dưới có 2 que, có 3 que đứng (trái, giữa, phải). Đếm lần lượt tất cả: một, hai, …, bảy. Có 7 que. Que ở giữa dùng chung cho hai hình vuông.

#1922
Lớp 1ToánBài 8. Thực hành lắp ghép, xếp hìnhVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Chiếc tên lửa được ghép từ các hình. Loại hình nào có nhiều nhất? (Không tính ngọn lửa.)

  • A.hình tròn
  • B.hình tam giác
  • C.hình chữ nhật

Hình tam giác: mũi tên lửa và 2 cánh = 3 hình. Hình tròn: 2 cửa sổ. Hình chữ nhật: 1 thân. Nhiều nhất là hình tam giác.

#1923
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình tiếp theo là hình gì?

  • A.hình tròn
  • B.hình tam giác
  • C.hình vuông

Quy luật: tròn – tam giác lặp lại. Hình cuối là hình tròn nên hình tiếp theo là hình tam giác.

#1924
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungNhận biếtTrả lời ngắn

Đoàn tàu có mấy hình tròn?

Đáp án: 6 / sáu

Mỗi toa có 2 bánh xe hình tròn; có 3 toa (kể cả đầu tàu). Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có 6 hình tròn.

#1925
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungNhận biếtGhép nối

Nối đồ vật với hình dạng của nó.

  • Bánh xe đạp → hình tròn
  • Viên gạch hoa lát nền → hình vuông
  • Biển báo nguy hiểm → hình tam giác
  • Tấm bảng lớp → hình chữ nhật

Bánh xe – tròn; viên gạch hoa – vuông; biển báo nguy hiểm – tam giác; bảng lớp – chữ nhật.

#1926
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Quan sát đoàn tàu. Đúng hay sai?

  • a)Lá cờ có dạng hình tam giác.Đ
  • b)Buồng lái màu vàng có dạng hình vuông.Đ
  • c)Đoàn tàu có 2 hình tròn.S

Lá cờ 3 cạnh: đúng. Buồng lái 4 cạnh bằng nhau: đúng. Đoàn tàu có 6 bánh xe hình tròn, không phải 2: sai.

#1927
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình tiếp theo là hình gì?

  • A.hình vuông
  • B.hình tròn
  • C.hình tam giác

Nhóm hình lặp lại là: vuông – vuông – tròn. Hình cuối cùng là hình vuông thứ nhất của nhóm mới, nhóm còn thiếu một hình vuông nữa rồi mới đến hình tròn. Vậy hình tiếp theo là hình vuông.

#1928
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đoàn tàu có mấy hình chữ nhật?

  • A.2
  • B.3
  • C.4

Thân đầu tàu màu đỏ, toa xanh dương, toa xanh lá: 3 hình chữ nhật. Buồng lái màu vàng là hình vuông.

#1929
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Trên đoàn tàu, số hình tròn so với số hình chữ nhật thế nào?

  • A.nhiều hơn
  • B.ít hơn
  • C.bằng nhau

Có 6 hình tròn và 3 hình chữ nhật. 6>36 > 3 nên số hình tròn nhiều hơn.

#1930
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hình tam giác có (1) cạnh. Hình vuông có (2) cạnh.

Đáp án: (1) 3 / ba; (2) 4 / bốn

Hình tam giác có 3 cạnh; hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.

#1931
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong hình bên có tất cả mấy hình tam giác?

  • A.1
  • B.2
  • C.3

Có 2 hình tam giác nhỏ (bên trái, bên phải đường kẻ) và 1 hình tam giác to bao ngoài. Tất cả 3 hình tam giác.

#1932
Lớp 1ToánBài 9. Luyện tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Mai dùng que tính xếp được 2 hình tam giác rời nhau. Mai đã dùng mấy que tính?

  • A.5
  • B.6
  • C.7

Mỗi hình tam giác cần 3 que. Hai hình rời nhau không dùng chung que: đếm 3 que rồi đếm tiếp 4, 5, 6. Mai dùng 6 que.

#1933
Lớp 1ToánCác số từ 0 đến 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số bé nhất trong các số 5, 0, 3, 8 là:

  • A.5
  • B.0
  • C.3

Số 0 bé nhất trong các số từ 0 đến 10.

#1934
Lớp 1ToánCác số từ 0 đến 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Có mấy con cá?

🐟🐟🐟🐟🐟 🐟🐟
  • A.6
  • B.7
  • C.8

Hàng đầu 5 con, đếm tiếp: 6, 7. Có 7 con cá.

#1935
Lớp 1ToánCác số từ 0 đến 10Nhận biếtTự luận

Viết các số 6, 1, 9, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng thứ tự 1, 4, 6, 9: 1 điểm. Sai vị trí một số: 0,5 điểm. Sai từ hai số trở lên: 0 điểm.

Thứ tự từ bé đến lớn: 1, 4, 6, 9.

#1936
Lớp 1ToánCác số từ 0 đến 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số "tám" viết là:

  • A.6
  • B.8
  • C.9

"Tám" viết là 8.

#1937
Lớp 1ToánCác số từ 0 đến 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số lớn nhất trong các số 4, 9, 7, 2 là:

  • A.4
  • B.9
  • C.7

Khi đếm thêm, 9 đếm sau 2, 4, 7 nên 9 lớn nhất.

#1938
Lớp 1ToánCác số từ 0 đến 10Nhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 5 (1)

/</= 8; 10 (2)
/</=
6; 3 (3)
/</=
3

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) =

5<85 < 8; 10>610 > 6; 3=33 = 3. (Mỗi ý đúng được 1/3 số điểm.)

#1939
Lớp 1ToánCác số từ 0 đến 10Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

7 gồm 5 và mấy?

  • A.1
  • B.2
  • C.3

Đếm tiếp từ 5 đến 7: 6, 7 — 2 số. 7 gồm 5 và 2.

#1940
Lớp 1ToánCác số từ 0 đến 10Vận dụngTự luận

Lan có 6 quả bóng. Hà có số bóng là số lớn hơn 6 và bé hơn 8. Hà có mấy quả bóng? Ai có nhiều bóng hơn?

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Tìm đúng số bóng của Hà là 7 (0,5 điểm); kết luận đúng Hà có nhiều bóng hơn vì 7>67 > 6 (0,5 điểm).

Số lớn hơn 6 và bé hơn 8 là 7. Hà có 7 quả bóng. Vì 7>67 > 6 nên Hà có nhiều bóng hơn.