Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1941
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTự luận

Tính: a) 3 + 5 = …; b) 9 − 6 = …; c) 2 + 8 = …; d) 7 − 7 = …

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm: a) 8; b) 3; c) 10; d) 0.

a) 3+5=83 + 5 = 8; b) 9−6=39 - 6 = 3; c) 2+8=102 + 8 = 10; d) 7−7=07 - 7 = 0.

#1942
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

8 − 3 = ?

  • A.4
  • B.5
  • C.6

Đếm lùi từ 8 ba bước: bảy, sáu, năm. 8−3=58 - 3 = 5.

#1943
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

6 + 4 = ?

  • A.9
  • B.10
  • C.2

4 và 6 là bạn của 10: 6+4=106 + 4 = 10.

#1944
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuTự luận

Tính: a) 4 + 3 + 2 = …; b) 9 − 5 + 3 = …

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi ý đúng 0,5 điểm: a) 4+3=74 + 3 = 7, 7+2=97 + 2 = 9; b) 9−5=49 - 5 = 4, 4+3=74 + 3 = 7. Chỉ ghi kết quả đúng vẫn được trọn điểm.

a) 4+3=74 + 3 = 7; 7+2=97 + 2 = 9. b) 9−5=49 - 5 = 4; 4+3=74 + 3 = 7.

#1945
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: 10 − ? = 7

  • A.2
  • B.3
  • C.4

10 gồm 7 và 3: 10−3=710 - 3 = 7. Số cần điền là 3.

#1946
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

  • a)5 + 4 = 9Đ
  • b)9 − 0 = 0S
  • c)7 − 2 = 5Đ
  • d)3 + 3 = 7S

5+4=95 + 4 = 9: Đ. 9−0=99 - 0 = 9 nên câu thứ hai S. 7−2=57 - 2 = 5: Đ. 3+3=63 + 3 = 6 nên câu cuối S. (Mỗi ý 0,25 điểm.)

#1947
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 4 + 5 (1)

/</= 8; 10 − 3 (2)
/</=
7; 2 + 2 (3)
/</=
6 − 1

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

4+5=9>84 + 5 = 9 > 8. 10−3=710 - 3 = 7, bằng 7. 2+2=42 + 2 = 4, 6−1=56 - 1 = 5, 4<54 < 5.

#1948
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuTự luận

Tính: a) 2 + 5 = …; b) 4 + 4 = …; c) 6 + 0 = …; d) 1 + 8 = …

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm: a) 7; b) 8; c) 6; d) 9.

a) 2+5=72 + 5 = 7; b) 4+4=84 + 4 = 8; c) 6+0=66 + 0 = 6; d) 1+8=91 + 8 = 9.

#1949
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

3 + 4 = ?

  • A.6
  • B.7
  • C.8

Đếm tiếp từ 4: năm, sáu, bảy. 3+4=73 + 4 = 7.

#1950
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả đúng.

  • 2 + 2 → 4
  • 5 + 1 → 6
  • 3 + 6 → 9
  • 0 + 8 → 8

2+2=42 + 2 = 4; 5+1=65 + 1 = 6; 3+6=93 + 6 = 9; 0+8=80 + 8 = 8.

#1951
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngTự luận

Viết phép tính thích hợp: Trên cành có 9 con chim. 4 con bay đi. Hỏi trên cành còn lại mấy con chim?

🐦🐦🐦🐦🐦 🐦🐦🐦🐦

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng phép tính 9−4=59 - 4 = 5 (0,75 điểm); trả lời đúng "Còn lại 5 con chim" (0,25 điểm).

Bay đi là bớt: 9−4=59 - 4 = 5. Trên cành còn lại 5 con chim.

#1952
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngTự luận

Viết phép tính thích hợp với hình: 🐥🐥🐥🐥🐥 và 🐥🐥🐥 đang chạy đến.

🐥🐥🐥🐥🐥 ➕ 🐥🐥🐥

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng phép tính 5+3=85 + 3 = 8 (hoặc 3+5=83 + 5 = 8): 1 điểm. Viết đúng phép tính nhưng sai kết quả: 0,5 điểm.

Có 5 con gà con, thêm 3 con chạy đến: 5+3=85 + 3 = 8. Có 8 con gà con.

#1953
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Nhận biếtTự luận

Đặt tính rồi tính: a) 46 + 32; b) 89 − 54

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi phép đặt tính thẳng cột và tính đúng được 0,5 điểm: a) 78; b) 35.

a) 6+2=86 + 2 = 8; 4+3=74 + 3 = 7 → 78. b) 9−4=59 - 4 = 5; 8−5=38 - 5 = 3 → 35.

#1954
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

75 − 30 = ?

  • A.45
  • B.72
  • C.35

5−0=55 - 0 = 5; 7−3=47 - 3 = 4 → 45. (72 là do lấy 5 trừ 3 ở hàng đơn vị và giữ nguyên 7 chục.)

#1955
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểuTự luận

Tính: a) 30 + 20 + 40 = …; b) 68 − 23 + 5 = …

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi ý đúng 0,5 điểm: a) 90; b) 50 (tính từ trái sang phải).

a) 30+20=5030 + 20 = 50; 50+40=9050 + 40 = 90. b) 68−23=4568 - 23 = 45; 45+5=5045 + 5 = 50.

#1956
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

  • a)25 + 14 = 39Đ
  • b)68 − 8 = 6S
  • c)40 + 50 = 90Đ
  • d)97 − 45 = 42S

25+14=3925 + 14 = 39: Đ. 68−8=6068 - 8 = 60: S. 40+50=9040 + 50 = 90: Đ. 97−45=5297 - 45 = 52: S. (Mỗi ý 0,25 điểm.)

#1957
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểuTự luận

Đặt tính rồi tính: a) 54 + 3; b) 23 + 40

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi phép đặt tính thẳng cột và tính đúng được 0,5 điểm: a) 57; b) 63. Đặt tính sai cột: không cho điểm phép đó.

a) Viết 3 thẳng cột với 4: 4+3=74 + 3 = 7, hạ 5 → 57. b) 3+0=33 + 0 = 3; 2+4=62 + 4 = 6 → 63.

#1958
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

32 + 5 = ?

  • A.37
  • B.82
  • C.35

2+5=72 + 5 = 7, giữ 3 chục: 37. (82 là do cộng 5 vào hàng chục.)

#1959
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Vận dụngTự luận

Lớp 1B có 39 học sinh, trong đó có 12 bạn nữ. Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn nam?

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng phép tính 39−12=2739 - 12 = 27 (0,75 điểm); trả lời đúng "Lớp 1B có 27 bạn nam" (0,25 điểm).

Phép tính: 39−12=2739 - 12 = 27. Lớp 1B có 27 bạn nam.

#1960
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Vận dụngTự luận

Vườn nhà Mai có 30 cây bưởi và 7 cây cam. Hỏi vườn nhà Mai có tất cả bao nhiêu cây bưởi và cây cam?

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng phép tính 30+7=3730 + 7 = 37 (0,75 điểm); trả lời đúng (0,25 điểm).

Phép tính: 30+7=3730 + 7 = 37. Vườn nhà Mai có 37 cây bưởi và cây cam.