Ngân hàng câu hỏi

489.639 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#10321
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn viết thừa một từ trong câu “Look at at the leaf.” Cần bỏ bớt từ nào?

  • A.Một từ at
  • B.Từ leaf
  • C.Từ Look

At bị viết lặp hai lần. Bỏ một từ at sẽ được Look at the leaf.

#10322
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn chữ còn thiếu trong từ chỉ màu vàng: “yello_”.

  • A.w
  • B.n
  • C.m

Yellow kết thúc bằng chữ w.

#10323
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ “yellow / lemons”, chọn cụm đúng.

  • A.yellow at lemons
  • B.yellow lemons
  • C.lemons yellow

Từ chỉ màu yellow đứng trước lemons.

#10324
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Two lemons. One leaf.” Có mấy quả chanh?

  • A.Two.
  • B.Three.
  • C.One.

Two lemons nghĩa là hai quả chanh.

#10325
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ “lemons”, chữ s ở cuối giúp cho biết điều gì?

  • A.Từ đang chỉ nhiều quả chanh.
  • B.Các quả chanh đều nhỏ.
  • C.Các quả chanh đều màu vàng.

Lemons là dạng số nhiều của lemon. Chữ s không cho biết màu sắc hay kích thước.

#10326
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Lucy has a leaf. It is green.” Lucy có vật gì?

  • A.A leaf.
  • B.Lemons.
  • C.A lake.

Lucy has a leaf cho biết Lucy có một chiếc lá.

#10327
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “A yellow lemon. Yellow lemons.” Cụm nào nói về một quả chanh?

  • A.A yellow lemon
  • B.Yellow lemons
  • C.Cả hai cụm đều nói về một quả

A yellow lemon chỉ một quả chanh vàng; yellow lemons chỉ những quả chanh vàng.

#10328
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào còn thiếu từ “at” sau “Look”?

  • A.Look the leaf.
  • B.Look at the lemons.
  • C.Look at the lake.

Look the leaf. thiếu at; sửa thành Look at the leaf. Hai câu còn lại đã có at.

#10329
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết đúng của từ “chiếc lá”.

  • A.leaf
  • B.lefa
  • C.laef

Leaf có các chữ theo thứ tự l, e, a, f.

#10330
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Three lemons. Two are yellow. One is green.” Có mấy quả chanh vàng?

  • A.Three.
  • B.Two.
  • C.One.

Two are yellow cho biết hai quả chanh màu vàng.

#10331
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Theo mẫu của bài, chữ l thường có một nét thẳng cao. Chữ L hoa có thêm nét nào so với hình dạng đó?

  • A.Một chấm ở phía trên
  • B.Một vòng tròn ở giữa
  • C.Một nét ngang ở chân, hướng sang phải

L hoa có nét đứng và nét ngang ở chân hướng sang phải; l thường trong bài chỉ có nét thẳng cao.

#10332
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “A leaf. A lake. Two lemons.” Từ nào trong đoạn chỉ một nơi?

  • A.lemons
  • B.lake
  • C.leaf

Lake là cái hồ, một nơi; leaf và lemons là các vật.

#10333
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn viết “chiếc lá”. Chọn từ đúng.

  • A.leaf
  • B.lake
  • C.yellow

Leaf nghĩa là chiếc lá; lake là cái hồ; yellow là màu vàng.

#10334
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn viết “Look at the leef.” Từ nào thay “leef” để chỉ chiếc lá?

  • A.lemons
  • B.leaf
  • C.lake

Leaf mới là cách viết đúng của từ chiếc lá.

#10335
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có hai chữ l đứng liền nhau?

  • A.yellow
  • B.green
  • C.leaf

Yellow có cặp ll; leaf chỉ có một l; green không có l.

#10336
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:

những quả chanh

(1)l/iemons

ổ khoá

(2)l/iock

Đáp án: (1) l; (2) l

Cả hai từ bắt đầu bằng âm /l/: lemons (những quả chanh), lock (ổ khoá).

#10337
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóSắp xếp thứ tự

cái hồ

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ nơi trong tranh.

  1. l
  2. a
  3. k
  4. e

Tranh là cái hồ – lake: l – a – k – e.

#10338
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng người được nói đến.

  • A.bạn gái đang chạy
  • B.bạn trai đang chạy

Look at him. – him dùng cho bạn trai. Chọn tranh bạn trai.

#10339
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng người được nói đến.

  • A.bạn gái đang chạy
  • B.bạn trai đang chạy

Look at her. – her dùng cho bạn gái. Chọn tranh bạn gái.

#10340
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Look at the lemons. nghĩa là gì?

  • A.Nhìn những quả chanh kìa.
  • B.Mình thích chanh.
  • C.Có bao nhiêu quả chanh?

Look at the … = Nhìn … kìa; lemons = những quả chanh.