Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#9941
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Run! Look at the bus.” Có mấy lời yêu cầu?

  • A.1
  • B.2
  • C.3

Run! yêu cầu chạy; Look at the bus yêu cầu nhìn xe buýt. Có hai lời yêu cầu.

#9942
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “Ba is running.”, cụm “is running” cho biết Ba làm gì?

  • A.Đang ngủ
  • B.Đang chạy
  • C.Đang ngồi

Is running có nghĩa là đang chạy.

#9943
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em cần từ chỉ hành động để làm theo. Chọn từ phù hợp.

  • A.sun
  • B.run
  • C.truck

Run là hành động chạy; truck và sun chỉ sự vật.

#9944
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Thẻ chữ ghi “BUS”. Dòng nào viết lại đúng bằng chữ thường?

  • A.run
  • B.bus
  • C.sun

Chuyển B, U, S sang chữ thường được b, u, s.

#9945
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu nói về hành động, không phải lời mời nhìn một vật.

  • A.Ba is running.
  • B.Look at the truck.
  • C.Look at the bus.

Ba is running kể hành động; hai câu còn lại mời nhìn đồ vật.

#9946
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đọc “Run, run!” trong bài chant. Cụm này nhắc em làm gì?

  • A.Ngủ
  • B.Vẽ
  • C.Chạy

Run là chạy, nên Run, run! nhắc em chạy.

#9947
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hai câu “Look at the bag.” và “Look at the bus.” có phần đầu nào giống nhau?

  • A.Look at the
  • B.bag
  • C.bus

Cả hai câu đều bắt đầu bằng Look at the; tên vật ở cuối câu khác nhau.

#9948
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cặp từ khớp nghĩa “chạy – mặt trời”.

  • A.sun – run
  • B.run – sun
  • C.bus – truck

Run là chạy và sun là mặt trời, đúng thứ tự đề bài.

#9949
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Look at the bus. Look at the truck.” Có từ nào sau đây KHÔNG xuất hiện?

  • A.sun
  • B.bus
  • C.truck

Đoạn có bus và truck, không có sun.

#9950
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Look at the truck. It is red.” Từ nào chỉ màu trong đoạn?

  • A.truck
  • B.look
  • C.red

Red chỉ màu đỏ; truck chỉ xe tải và look chỉ hành động nhìn.

#9951
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ để nói Ba đang chạy: “Ba ___ running.”

  • A.is
  • B.the
  • C.at

Ba is running là câu đúng trong bài.

#9952
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn nói: “Look at the bus.” Em cần làm gì theo lời bạn?

  • A.Nhìn chiếc xe tải.
  • B.Chạy đến chiếc xe buýt.
  • C.Nhìn chiếc xe buýt.

Look at the bus có nghĩa là Nhìn chiếc xe buýt kìa, không yêu cầu chạy đến xe.

#9953
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Look at the sun. Ba is running.” Ý nào đúng với cả hai câu?

  • A.Có lời mời nhìn mặt trời và lời kể Ba đang chạy.
  • B.Có lời mời nhìn mặt trời và lời kể Ba đang ngủ.
  • C.Có lời mời nhìn xe buýt và lời kể Ba đang chạy.

Look at the sun mời nhìn mặt trời; Ba is running kể rằng Ba đang chạy.

#9954
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The bus is red. The truck is blue.” Xe nào màu xanh dương?

  • A.Bag
  • B.Bus
  • C.Truck

The truck is blue cho biết chiếc xe tải màu xanh dương.

#9955
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Look at the bus. The bus is red.” Vật nào được nhắc đến?

  • A.Cái cặp
  • B.Xe tải
  • C.Xe buýt

Đoạn ngắn nhắc đến bus, tức xe buýt.

#9956
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào đã dùng thừa một từ at?

  • A.Look at the bus.
  • B.Look at at the bus.
  • C.Look at the truck.

Look at at the bus lặp từ at. Câu đúng chỉ cần một từ at: Look at the bus.

#9957
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Sắp xếp “the / truck. / Look / at” thành câu đúng.

  • A.The at look truck.
  • B.Look at the truck.
  • C.Look truck the at.

Look at the truck dùng đúng thứ tự của mẫu câu.

#9958
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu đúng để kể về một bạn đang chạy.

  • A.Nam is running.
  • B.Nam at running.
  • C.Nam the running.

Nam is running dùng đúng mẫu tên bạn + is running.

#9959
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Muốn đổi câu “Look at the truck.” thành “Nhìn mặt trời kìa”, em thay truck bằng từ nào?

  • A.sun
  • B.run
  • C.bus

Sun là mặt trời. Thay truck bằng sun được Look at the sun.

#9960
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ “xe tải”: “tr_ck”.

  • A.n
  • B.u
  • C.a

Truck có chữ u sau tr.