Đọc: “Run! Look at the bus.” Có mấy lời yêu cầu?
- A.1
- B.2
- C.3
Run! yêu cầu chạy; Look at the bus yêu cầu nhìn xe buýt. Có hai lời yêu cầu.
489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Đọc: “Run! Look at the bus.” Có mấy lời yêu cầu?
Run! yêu cầu chạy; Look at the bus yêu cầu nhìn xe buýt. Có hai lời yêu cầu.
Trong câu “Ba is running.”, cụm “is running” cho biết Ba làm gì?
Is running có nghĩa là đang chạy.
Em cần từ chỉ hành động để làm theo. Chọn từ phù hợp.
Run là hành động chạy; truck và sun chỉ sự vật.
Thẻ chữ ghi “BUS”. Dòng nào viết lại đúng bằng chữ thường?
Chuyển B, U, S sang chữ thường được b, u, s.
Chọn câu nói về hành động, không phải lời mời nhìn một vật.
Ba is running kể hành động; hai câu còn lại mời nhìn đồ vật.
Em đọc “Run, run!” trong bài chant. Cụm này nhắc em làm gì?
Run là chạy, nên Run, run! nhắc em chạy.
Hai câu “Look at the bag.” và “Look at the bus.” có phần đầu nào giống nhau?
Cả hai câu đều bắt đầu bằng Look at the; tên vật ở cuối câu khác nhau.
Chọn cặp từ khớp nghĩa “chạy – mặt trời”.
Run là chạy và sun là mặt trời, đúng thứ tự đề bài.
Đọc: “Look at the bus. Look at the truck.” Có từ nào sau đây KHÔNG xuất hiện?
Đoạn có bus và truck, không có sun.
Đọc: “Look at the truck. It is red.” Từ nào chỉ màu trong đoạn?
Red chỉ màu đỏ; truck chỉ xe tải và look chỉ hành động nhìn.
Chọn từ để nói Ba đang chạy: “Ba ___ running.”
Ba is running là câu đúng trong bài.
Bạn nói: “Look at the bus.” Em cần làm gì theo lời bạn?
Look at the bus có nghĩa là Nhìn chiếc xe buýt kìa, không yêu cầu chạy đến xe.
Đọc: “Look at the sun. Ba is running.” Ý nào đúng với cả hai câu?
Look at the sun mời nhìn mặt trời; Ba is running kể rằng Ba đang chạy.
Đọc: “The bus is red. The truck is blue.” Xe nào màu xanh dương?
The truck is blue cho biết chiếc xe tải màu xanh dương.
Đọc: “Look at the bus. The bus is red.” Vật nào được nhắc đến?
Đoạn ngắn nhắc đến bus, tức xe buýt.
Câu nào đã dùng thừa một từ at?
Look at at the bus lặp từ at. Câu đúng chỉ cần một từ at: Look at the bus.
Sắp xếp “the / truck. / Look / at” thành câu đúng.
Look at the truck dùng đúng thứ tự của mẫu câu.
Chọn câu đúng để kể về một bạn đang chạy.
Nam is running dùng đúng mẫu tên bạn + is running.
Muốn đổi câu “Look at the truck.” thành “Nhìn mặt trời kìa”, em thay truck bằng từ nào?
Sun là mặt trời. Thay truck bằng sun được Look at the sun.
Điền chữ còn thiếu để được từ “xe tải”: “tr_ck”.
Truck có chữ u sau tr.