Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8921
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn hỏi “What is it?” và em biết đó là con ngựa. Câu nào trả lời đúng trọng tâm?

  • A.A horse.
  • B.Brown.
  • C.In the park.

A horse gọi tên sự vật; hai đáp án còn lại chỉ nơi chốn và màu sắc.

#8922
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cô muốn viết lệnh chạm vào đầu nhưng viết “Touch your horse.” Cần thay “horse” bằng từ nào?

  • A.head
  • B.hand
  • C.hair

Đầu là head; horse nghĩa là con ngựa.

#8923
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The horse is behind the tree.” Con ngựa ở đâu?

  • A.Dưới bàn
  • B.Trong nhà
  • C.Sau cái cây

Behind the tree nghĩa là ở phía sau cái cây.

#8924
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Is it a horse? — No. It's a hand.” Bức hình thực sự là gì?

  • A.Cái đầu
  • B.Bàn tay
  • C.Con ngựa

Câu trả lời phủ nhận horse và xác định hình là a hand.

#8925
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết đúng của từ “bàn tay”.

  • A.hand
  • B.hnad
  • C.hadn

Hand có thứ tự chữ h-a-n-d.

#8926
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The horse is big.” Con ngựa có đặc điểm nào?

  • A.To
  • B.Nhỏ
  • C.Ngắn

Big nghĩa là to; câu đang tả con ngựa to.

#8927
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc phiếu: “Circle the hand.” Trên phiếu có hình tay, đầu và ngựa. Em khoanh hình nào?

  • A.Hình cái đầu
  • B.Hình bàn tay
  • C.Hình con ngựa

Circle the hand yêu cầu khoanh hình bàn tay.

#8928
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ có đúng thứ tự chữ: h → e → a → d.

  • A.hair
  • B.head
  • C.hand

Dãy h-e-a-d tạo thành từ head.

#8929
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Tìm chữ h viết thường trong ba chữ sau.

  • A.n
  • B.r
  • C.h

h là chữ h viết thường; n và r là các chữ khác.

#8930
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn viết “nand” để gọi tên bàn tay. Cần sửa chữ đầu thành chữ nào?

  • A.m
  • B.a
  • C.h

Từ đúng là hand, nên phải thay n ở đầu bằng h.

#8931
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Biển viết “HORSE”. Chọn cách viết thường tương ứng.

  • A.house
  • B.horse
  • C.shore

HORSE chuyển sang chữ thường là horse; hai từ còn lại có chữ khác.

#8932
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em nghe tiếng hí từ chuồng ngựa. Chọn nhãn đúng cho con vật trong chuồng.

  • A.horse
  • B.hair
  • C.head

Con vật trong chuồng là ngựa, tiếng Anh là horse.

#8933
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Thợ đang cắt tóc cho bé. Từ nào hợp với nhãn trên chỗ tóc vừa cắt?

  • A.hand
  • B.hair
  • C.head

Thợ cắt tóc, không cắt đầu hay bàn tay. Tóc là hair.

#8934
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em vẽ năm ngón gắn với một lòng bàn tay. Từ nào đặt tên cho toàn bộ bàn tay?

  • A.hand
  • B.hair
  • C.head

Hình có lòng bàn tay và các ngón được gọi là hand.

#8935
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mai nói: “This is my hair.” Tóc được nhắc đến là của ai?

  • A.Của Mai
  • B.Của Nam
  • C.Của cô giáo

Mai dùng my để nói về tóc của chính mình.

#8936
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Ở công viên, Ben thấy một con ngựa. Ben nói: “It's a ___.”

  • A.head
  • B.horse
  • C.hand

Con vật Ben thấy là con ngựa, tiếng Anh là horse.

#8937
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “My hand is clean.” Bàn tay được tả thế nào?

  • A.Bẩn
  • B.Ướt
  • C.Sạch

Clean nghĩa là sạch, nên câu nói bàn tay sạch.

#8938
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào bắt đầu bằng chữ h?

  • A.dog
  • B.cat
  • C.hand

Hand bắt đầu bằng h; dog bắt đầu bằng d, cat bắt đầu bằng c.

#8939
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bé chỉ tóc mẹ và nói “my hair”. Muốn nói đúng là tóc của mẹ, bé đổi thành gì?

  • A.Mum's hair
  • B.a horse
  • C.my hand

Mum's hair chỉ tóc của mẹ; my hair lại chỉ tóc của bé đang nói.

#8940
Lớp 1Tiếng AnhUnit 8: In the parkThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ “con ngựa”: “hor_e”.

  • A.n
  • B.s
  • C.a

Horse có chữ s đứng giữa r và e.