Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5481
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Xe có 42 người. Ở bến, 15 người xuống và 9 người lên. Xe có bao nhiêu người sau đó?

Đáp án: 36

Sau khi xuống: 42 − 15 = 27; sau khi lên: 27 + 9 = 36 (người).

#5482
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Bình tính 52 − 28 = 34 vì lấy 8 − 2 = 6 rồi sửa thành 4 theo dự đoán. Em hãy chỉ ra cách đặt tính đúng và thử lại.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu đổi 1 chục, tính 12 − 8 = 4; 4 − 2 = 2; kết quả 24; thử 24 + 28 = 52.

Đổi 1 chục của 5 chục để có 12 đơn vị. 12 − 8 = 4, 4 − 2 = 2 nên kết quả là 24, không phải 34. Thử: 24 + 28 = 52.

#5483
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Quan sát hình. 9 + 4 = ?

Đáp án: 13

Lấy 1 chấm xanh lấp đầy khung thứ nhất được 10, còn 3 chấm xanh: 9+4=9+1+3=139 + 4 = 9 + 1 + 3 = 13.

#5484
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tính 8 + 5: tách 5 = 2 + (1); 8 + 2 = 10; 10 + 3 = (2).

Đáp án: (1) 3; (2) 13

8 cần thêm 2 để tròn 10, nên tách 5 = 2 + 3. 8+2=108 + 2 = 10; 10+3=1310 + 3 = 13.

#5485
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

7 + 6 = ?

Đáp án: 13

7 cần thêm 3 để tròn 10; tách 6 = 3 + 3. 7+3=107 + 3 = 10; 10+3=1310 + 3 = 13.

#5486
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 9 + 3 → 12
  • 8 + 6 → 14
  • 7 + 4 → 11
  • 6 + 9 → 15

9+3=9+1+2=129 + 3 = 9 + 1 + 2 = 12; 8+6=8+2+4=148 + 6 = 8 + 2 + 4 = 14; 7+4=7+3+1=117 + 4 = 7 + 3 + 1 = 11; 6+9=9+6=9+1+5=156 + 9 = 9 + 6 = 9 + 1 + 5 = 15.

#5487
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Phép tính nào có kết quả bằng 15?

  • A.8 + 7
  • B.9 + 5
  • C.6 + 8

8+7=8+2+5=158 + 7 = 8 + 2 + 5 = 15. Còn 9+5=149 + 5 = 14 và 6+8=146 + 8 = 14.

#5488
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)9 + 9 = 18Đ
  • b)5 + 8 = 12S
  • c)7 + 5 = 12Đ
  • d)6 + 6 = 13S

9+9=9+1+8=189 + 9 = 9 + 1 + 8 = 18: Đúng. 5+8=8+5=8+2+3=135 + 8 = 8 + 5 = 8 + 2 + 3 = 13: Sai. 7+5=7+3+2=127 + 5 = 7 + 3 + 2 = 12: Đúng. 6+6=6+4+2=126 + 6 = 6 + 4 + 2 = 12: Sai.

#5489
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 9 + 6 (1)</

/= 14; 8 + 4 (2)</
/=
12; 7 + 8 (3)</
/=
16

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

9+6=15>149 + 6 = 15 > 14; 8+4=128 + 4 = 12; 7+8=15<167 + 8 = 15 < 16.

#5490
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Trong chuồng có 8 con gà mái và 5 con gà trống. Chuồng có tất cả bao nhiêu con gà?

Đáp án: 13

Gộp lại: 8+5=8+2+3=138 + 5 = 8 + 2 + 3 = 13 (con gà).

#5491
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 9 + 2
  2. 7 + 5
  3. 8 + 6
  4. 9 + 8

Kết quả lần lượt: 11, 12, 14, 17.

#5492
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 7 = 16

  • A.8
  • B.9
  • C.7

Thử: 8+7=158 + 7 = 15, 9+7=169 + 7 = 16 ✓. Số cần tìm là 9.

#5493
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Nam có 9 viên bi. Bình cho Nam 3 viên bi, anh trai cho Nam thêm 2 viên bi nữa. Nam có tất cả bao nhiêu viên bi?

Đáp án: 14

9+3=129 + 3 = 12 (viên); 12+2=1412 + 2 = 14 (viên). Nam có 14 viên bi.

#5494
Lớp 2ToánBài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 10 nhưng bé hơn 13.

  • A.6 + 5
  • B.9 + 4
  • C.3 + 8
  • D.7 + 5
  • E.4 + 5

6+5=116 + 5 = 11 ✓; 9+4=139 + 4 = 13 (không bé hơn 13); 3+8=113 + 8 = 11 ✓; 7+5=127 + 5 = 12 ✓; 4+5=94 + 5 = 9 (không lớn hơn 10).

#5495
Lớp 2ToánBài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

234 + 125 = ?

Đáp án: 359

4 + 5 = 9; 3 + 2 = 5; 2 + 1 = 3.

#5496
Lớp 2ToánBài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

368 + 257 = ?

Đáp án: 625

15 đơn vị viết 5 nhớ 1; 12 chục viết 2 nhớ 1; 6 trăm.

#5497
Lớp 2ToánBài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

846 − 324 = ?

Đáp án: 522

Trừ theo hàng: 6 − 4 = 2; 4 − 2 = 2; 8 − 3 = 5.

#5498
Lớp 2ToánBài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

702 − 458 = ?

Đáp án: 244

Đổi thành 6 trăm, 9 chục, 12 đơn vị; hiệu là 244.

#5499
Lớp 2ToánBài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 470 + 230 → 700
  • 900 − 360 → 540
  • 286 + 147 → 433
  • 613 − 285 → 328

Các kết quả lần lượt là 700, 540, 433, 328.

#5500
Lớp 2ToánBài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Tính 295 + 105.

  • A.300
  • B.390
  • C.400

5 + 5 = 10, nhớ 1; 9 + 0 + 1 = 10, nhớ 1; 2 + 1 + 1 = 4. Kết quả 400.