Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5461
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ số 8 trong số 582 chỉ giá trị nào?

  • A.8
  • B.80
  • C.800

8 nằm ở hàng chục nên có giá trị 80.

#5462
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số lớn nhất là:

  • A.809
  • B.890
  • C.908

908 có 9 trăm, hai số còn lại chỉ có 8 trăm.

#5463
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối số với cách phân tích.

  • 305 → 300 + 5
  • 350 → 300 + 50
  • 503 → 500 + 3
  • 530 → 500 + 30

Hàng có chữ số 0 không tạo số hạng khác 0.

#5464
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các số có chữ số hàng chục là 0.

  • A.407
  • B.470
  • C.704
  • D.740

407 và 704 có chữ số ở giữa là 0; 470 có 7 chục, 740 có 4 chục.

#5465
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Thư viện đánh số ba cuốn sách liên tiếp. Cuốn đầu mang số 398. Cuốn thứ ba mang số nào?

Đáp án: 400

Các số là 398, 399, 400; cuốn thứ ba mang số 400.

#5466
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Số liền trước của 600 là (1); số liền sau của 899 là (2).

Đáp án: (1) 599; (2) 900

600 − 1 = 599; 899 + 1 = 900.

#5467
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền chữ số: 746 = (1) trăm + (2) chục + (3) đơn vị.

Đáp án: (1) 7; (2) 4; (3) 6

Đọc lần lượt hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị của 746.

#5468
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số từ bé đến lớn.

  1. 276
  2. 627
  3. 672
  4. 726

So sánh hàng trăm, rồi hàng chục: 276 < 627 < 672 < 726.

#5469
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)499 < 500Đ
  • b)730 = 700 + 3S
  • c)1000 là số liền sau của 999Đ

499 < 500; 730 = 700 + 30 chứ không phải 703; 999 + 1 = 1000.

#5470
Lớp 2ToánBài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Dùng mỗi chữ số 0, 4, 7 đúng một lần để viết số có ba chữ số lớn nhất và nhỏ nhất. Giải thích vì sao không thể viết 047 là số có ba chữ số.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết 740 và 407; giải thích chữ số hàng trăm phải khác 0.

Số lớn nhất là 740. Số nhỏ nhất là 407 vì phải đặt 4 ở hàng trăm, rồi 0 ở hàng chục. 047 chỉ là 47, không phải số có ba chữ số.

#5471
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

8 + 9 = ?

Đáp án: 17

8 + 2 = 10; 10 + 7 = 17.

#5472
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

15 − 8 = ?

Đáp án: 7

15 − 5 = 10; 10 − 3 = 7.

#5473
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

46 + 28 = ?

Đáp án: 74

6 + 8 = 14, nhớ 1 chục; 4 + 2 + 1 = 7 chục.

#5474
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

81 − 37 = ?

Đáp án: 44

Đổi 1 chục để có 11 đơn vị: 11 − 7 = 4; còn 7 chục, 7 − 3 = 4.

#5475
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Phép tính nào có kết quả bằng 100?

  • A.56 + 34
  • B.67 + 33
  • C.92 − 8

56 + 34 = 90; 67 + 33 = 100; 92 − 8 = 84.

#5476
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 38 + 17 → 55
  • 70 − 26 → 44
  • 29 + 38 → 67
  • 90 − 18 → 72

Tính được 55, 44, 67, 72 theo đúng thứ tự các phép tính.

#5477
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 60.

  • A.35 + 28
  • B.84 − 29
  • C.46 + 17
  • D.90 − 30

Kết quả lần lượt là 63, 55, 63, 60; chỉ hai kết quả 63 lớn hơn 60.

#5478
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền số thích hợp: (1) + 26 = 70; 63 − (2) = 28.

Đáp án: (1) 44; (2) 35

Số hạng chưa biết: 70 − 26 = 44. Số trừ chưa biết: 63 − 28 = 35.

#5479
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)54 − 19 = 35Đ
  • b)36 + 27 = 53S
  • c)45 + 55 = 100Đ

54 − 19 = 35; 36 + 27 = 63; 45 + 55 = 100.

#5480
Lớp 2ToánBài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Mai có 35 nhãn vở, nhiều hơn An 8 nhãn vở. An có bao nhiêu nhãn vở?

Đáp án: 27

An ít hơn Mai 8 nhãn vở: 35 − 8 = 27 (nhãn vở).