Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4981
Lớp 2ToánBài 29. Ngày – giờ, giờ – phútThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

17 giờ còn gọi là mấy giờ chiều?

Đáp án: 5

17−12=517 - 12 = 5. 17 giờ là 5 giờ chiều.

#4982
Lớp 2ToánBài 29. Ngày – giờ, giờ – phútThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. Đồng hồ điện tử chỉ thời gian nào?

  • A.2 giờ 30 phút chiều
  • B.4 giờ 30 phút chiều
  • C.2 giờ 30 phút sáng

14:30 là 14 giờ 30 phút. 14−12=214 - 12 = 2 nên đó là 2 giờ 30 phút chiều (2 giờ rưỡi chiều).

#4983
Lớp 2ToánBài 29. Ngày – giờ, giờ – phútThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các thời điểm trong một ngày theo thứ tự từ sớm đến muộn.

  1. 10 giờ sáng
  2. 12 giờ trưa
  3. 2 giờ chiều
  4. 8 giờ tối

Sáng → trưa → chiều → tối: 10 giờ sáng, 12 giờ trưa, 2 giờ chiều (14 giờ), 8 giờ tối (20 giờ).

#4984
Lớp 2ToánBài 29. Ngày – giờ, giờ – phútVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Mai bắt đầu làm bài lúc 8 giờ và làm xong lúc 9 giờ cùng buổi sáng. Mai làm bài trong bao nhiêu phút?

Đáp án: 60

Từ 8 giờ đến 9 giờ là 1 giờ, mà 1 giờ = 60 phút.

#4985
Lớp 2ToánBài 29. Ngày – giờ, giờ – phútVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bây giờ là 3 giờ chiều. 2 giờ nữa là mấy giờ?

  • A.5 giờ chiều
  • B.1 giờ chiều
  • C.5 giờ sáng

3+2=53 + 2 = 5. Vẫn là buổi chiều: 5 giờ chiều (17 giờ). 1 giờ chiều là 2 giờ trước.

#4986
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong phép cộng 30 + 25 = 55, số 55 gọi là gì?

  • A.số hạng
  • B.tổng
  • C.hiệu

Kết quả của phép cộng là tổng; 30 và 25 là số hạng.

#4987
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong phép trừ 68 − 23 = 45, số 23 gọi là gì?

  • A.số bị trừ
  • B.số trừ
  • C.hiệu

68 là số bị trừ, 23 là số trừ, 45 là hiệu.

#4988
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Phép trừ 47 − 15 = 32. Nối mỗi số với tên gọi của nó.

  • 47 → số bị trừ
  • 15 → số trừ
  • 32 → hiệu

Số ban đầu 47 là số bị trừ, số bớt đi 15 là số trừ, kết quả 32 là hiệu.

#4989
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Hai số hạng là 42 và 35. Tổng là bao nhiêu?

Đáp án: 77

Tổng = 42+35=7742 + 35 = 77.

#4990
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Số bị trừ là 79, số trừ là 46. Hiệu là bao nhiêu?

Đáp án: 33

Hiệu = 79−46=3379 - 46 = 33.

#4991
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Tổng của 21 và 34 là (1). Hiệu của 86 và 50 là (2).

Đáp án: (1) 55; (2) 36

21+34=5521 + 34 = 55; 86−50=3686 - 50 = 36.

#4992
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Trong 16 + 3 = 19, số 16 và số 3 là các số hạng.Đ
  • b)Trong 59 − 7 = 52, số 59 là số trừ.S
  • c)Phép tính 40 + 20 cũng gọi là tổng.Đ
  • d)Hiệu của 88 và 8 là 80.Đ

16 và 3 là số hạng: Đúng. 59 là số bị trừ, 7 mới là số trừ: Sai. Phép tính cộng cũng gọi là tổng: Đúng. 88−8=8088 - 8 = 80: Đúng.

#4993
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hiệu của 65 và 25 là:

  • A.40
  • B.90
  • C.30

65−25=4065 - 25 = 40. (90 là tổng của hai số, không phải hiệu.)

#4994
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số bị trừ là 76, hiệu là 50. Số trừ là:

  • A.26
  • B.24
  • C.36

76−?=5076 - ? = 50. Số trừ = số bị trừ − hiệu: 76−50=2676 - 50 = 26. Thử lại: 76−26=5076 - 26 = 50.

#4995
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Viết một phép trừ có hiệu bằng 20. Ghi rõ đâu là số bị trừ, số trừ và hiệu.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Phép trừ đúng, kết quả bằng 20 (1 điểm); gọi đúng tên ba thành phần (1 điểm).

Ví dụ: 50−30=2050 - 30 = 20. Số bị trừ là 50, số trừ là 30, hiệu là 20.

#4996
Lớp 2ToánBài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Tổng của hai số là 58. Một số hạng là 30. Số hạng còn lại là bao nhiêu?

Đáp án: 28

30+?=5830 + ? = 58. Số hạng còn lại bằng tổng trừ số hạng đã biết: 58−30=2858 - 30 = 28. Thử lại: 30+28=5830 + 28 = 58.

#4997
Lớp 2ToánBài 30. Ngày – thángNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát tờ lịch. Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

  • A.30 ngày
  • B.31 ngày
  • C.28 ngày

Ngày cuối cùng trên tờ lịch là ngày 30: tháng 11 có 30 ngày.

#4998
Lớp 2ToánBài 30. Ngày – thángNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Ngày 20 tháng 11 hằng năm là ngày gì?

  • A.Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • B.Ngày Quốc tế Thiếu nhi
  • C.Tết Trung thu

20/11 là Ngày Nhà giáo Việt Nam. Quốc tế Thiếu nhi là 1/6; Tết Trung thu là rằm tháng Tám âm lịch.

#4999
Lớp 2ToánBài 30. Ngày – thángNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát tờ lịch. Ngày 20 tháng 11 là thứ mấy?

  • A.Thứ Năm
  • B.Thứ Sáu
  • C.Thứ Bảy

Ngày 20 nằm ở cột Thứ Sáu.

#5000
Lớp 2ToánBài 30. Ngày – thángThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Quan sát tờ lịch. Tháng 11 có mấy ngày Chủ nhật?

Đáp án: 5

Các ngày Chủ nhật (cột cuối): 1, 8, 15, 22, 29. Có 5 ngày.