
(1)Pass/Look/Like me the jam, please.
Đáp án: (1) Pass
Nhờ đưa đồ: Pass me the jam, please.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

(1)Pass/Look/Like me the jam, please.
Đáp án: (1) Pass
Nhờ đưa đồ: Pass me the jam, please.
Pass me the jelly, (1)please/yummy/here.
Đáp án: (1) please
Lời nhờ lịch sự kết thúc bằng please (làm ơn).
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Pass me the juice, please. – Làm ơn đưa mình cốc nước ép.
Nối câu nói với câu đáp phù hợp.
Nhờ đưa → Here you are; được đưa đồ → Thank you; hỏi nhìn thấy gì → I can see ….
Nhìn tranh. Em muốn bạn đưa giúp món này. Em nói:

Tranh vẽ đĩa thạch (jelly) → Pass me the jelly, please.
Em muốn nhờ bạn đưa lọ mứt. Viết câu tiếng Anh lịch sự.
Đáp án: Pass me the jam, please. / Pass me the jam, please / Pass me the jam please. / Pass me the jam please
Pass me the jam, please. – nhớ thêm please ở cuối.
Đọc đoạn hội thoại ở phần Cùng nói. Đúng hay sai?
Pass me the juice, please, Mum → Hà nhờ mẹ đưa nước ép (Đúng). Bố nhờ đưa mứt (the jam), không phải thạch (Sai). Thank you, Mum → Đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe van /væn/ – xe tải nhỏ.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe village /ˈvɪlɪdʒ/ – ngôi làng.
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ quả bóng chuyền → volleyball.
Nối từ với tranh đúng.



village – ngôi làng; van – xe tải nhỏ; volleyball – bóng chuyền.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng
Em nghe volleyball và tranh vẽ quả bóng chuyền → Đúng.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe van (xe tải nhỏ) nhưng tranh vẽ ngôi làng (village) → Sai.
Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ v.
van, village, volleyball bắt đầu bằng v. box và bike bắt đầu bằng b.

Điền chữ cái còn thiếu: (1)v/b/fan
Đáp án: (1) v
Xe tải nhỏ là van – âm /v/, chữ v.
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ xe trong tranh.

Đáp án: van / a van
Tranh vẽ chiếc xe tải nhỏ màu xanh → van (v-a-n).
Từ volleyball được ghép từ volley và từ nào em đã học?
volleyball = volley + ball (quả bóng).
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: This is a van. – Đây là một chiếc xe tải nhỏ.
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: This is a village. – Đây là một ngôi làng.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
This is my village. – This is = đây là; my = của mình.