Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3861
Lớp 1Tiếng ViệtĐọc hiểu văn bảnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Cây non nói gì với hạt mưa?

  • A.Cảm ơn các bạn mưa!
  • B.Các bạn đi đi!
  • C.Tớ khát quá!

Cây non thì thầm: “Cảm ơn các bạn mưa!”

#3862
Lớp 1Tiếng ViệtĐọc hiểu văn bảnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Mẹ mua gì?

  • A.tôm và na
  • B.cá và na
  • C.cá và cam

“Mẹ mua cá và cam.”

#3863
Lớp 1Tiếng ViệtĐọc hiểu văn bảnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Mai đã nói gì với bà?

  • A.Khăn đẹp quá!
  • B.Cháu cảm ơn bà! Cháu yêu bà nhiều lắm!
  • C.Cháu không thích màu đỏ.

Mai ôm bà và nói: “Cháu cảm ơn bà! Cháu yêu bà nhiều lắm!”

#3864
Lớp 1Tiếng ViệtĐọc hiểu văn bảnVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Bạn nhỏ có tình cảm thế nào với chú mèo?

  • A.sợ chú mèo
  • B.không thích chú mèo
  • C.rất yêu chú mèo

Câu cuối bài viết: “Em rất yêu chú mèo.”

#3865
Lớp 1Tiếng ViệtĐọc hiểu văn bảnVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

  • A.Không nên trồng cây
  • B.Biết giúp đỡ nhau và biết nói lời cảm ơn
  • C.Trời mưa thì không đi học

Hạt mưa vui vì giúp được cây non; cây non biết nói cảm ơn. Câu chuyện khuyên em biết giúp đỡ nhau và biết nói lời cảm ơn.

#3866
Lớp 1Tiếng ViệtĐọc hiểu văn bảnVận dụngNhiều đáp án

Lan đã làm những việc gì giúp mẹ?

  • A.làm cơm
  • B.cầm giỏ cho mẹ
  • C.cho gà ăn

Lan cầm giỏ cho mẹ và cho gà ăn; làm cơm là việc của mẹ.

#3867
Lớp 1Tiếng ViệtĐọc hiểu văn bảnVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao Mai quàng chiếc khăn của bà đến trường mỗi ngày?

  • A.Vì Mai không có khăn khác
  • B.Vì cô giáo bắt quàng khăn
  • C.Vì Mai quý món quà bà tự tay đan tặng

Chiếc khăn vừa ấm vừa là món quà bà tự tay đan suốt mấy tối liền. Mai rất quý nên ngày nào cũng quàng đến trường.

#3868
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🦋 → bướm
  • 🍌 → chuối
  • 🐸 → ếch
  • 🪁 → diều

🦋 bướm, 🍌 chuối, 🐸 ếch, 🪁 diều.

#3869
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần ươi?

  • A.suối
  • B.sưởi
  • C.sợi

sưởi có vần ươi; suối có vần uôi; sợi có vần ơi.

#3870
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền ng hay ngh: (1)ng/nghỉ hè   (2)ng/nghõ nhỏ

Đáp án: (1) ngh; (2) ng

Trước i viết ngh (nghỉ); trước o viết ng (ngõ).

#3871
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Cây non
  2. vươn mình
  3. xanh tốt.

Câu đúng: Cây non vươn mình xanh tốt.

#3872
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền l hay n: (1)l/nắng mãi   (2)l/ná cây

Đáp án: (1) n; (2) l

nắng mãi, lá cây.

#3873
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tên địa danh nào viết đúng?

  • A.sa pa
  • B.Sa pa
  • C.Sa Pa

Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng của tên địa danh: Sa Pa.

#3874
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần ôi?

  • A.chói
  • B.chổi
  • C.chơi

chổi có vần ôi; chói có vần oi; chơi có vần ơi.

#3875
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền c hay k: (1)c/kẻ ô   con (2)c/ká

Đáp án: (1) k; (2) c

Trước e viết k (kẻ); trước a viết c (cá).

#3876
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🐘 → voi
  • 🍊 → cam
  • 🐦 → chim
  • ✋ → tay

🐘 voi, 🍊 cam, 🐦 chim, ✋ tay.

#3877
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Bà
  2. đan
  3. khăn len
  4. cho Mai.

Câu đúng: Bà đan khăn len cho Mai.

#3878
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền tr hay ch: (1)tr/chường học   (2)tr/chăm chỉ

Đáp án: (1) tr; (2) ch

trường học (nơi em đến học), chăm chỉ (siêng năng, chịu khó). Viết “chường học” hay “trăm chỉ” là sai chính tả.

#3879
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền s hay x: quả (1)s/xoài   (2)s/xân trường

Đáp án: (1) x; (2) s

quả xoài, sân trường.

#3880
Lớp 1Tiếng ViệtKiến thức tiếng ViệtThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Em
  2. rất
  3. yêu
  4. chú
  5. mèo.

Câu đúng: Em rất yêu chú mèo.