Ngân hàng câu hỏi

9.876 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2861
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.chăm
  • B.chăn
  • C.chân

Tiếng em nghe là chăm – vần ăm, khép môi ở cuối.

#2862
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao gà nâu không qua được suối?

  • A.Vì vịt xám không chờ
  • B.Vì nước sông lên to mà gà không biết bơi
  • C.Vì gà nâu bị ốm

Năm ấy nước sông lên to; vịt bơi qua được, còn gà nâu không biết bơi.

#2863
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Vịt xám làm gì để gà nâu tự sang sông kiếm ăn được?

  • A.Dạy gà tập bơi
  • B.Dẫn gà đi đường khác
  • C.Cõng gà trên lưng bơi qua sông

Vịt xám cõng gà nâu trên lưng, bơi qua sông. (Lúc đầu vịt còn đi tìm thức ăn mang về cho bạn.)

#2864
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🍊 → cam
  • 🪷 → sen
  • 🐷 → lợn
  • 🍄 → nấm

🍊 cam, 🪷 sen, 🐷 lợn, 🍄 nấm.

#2865
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Gà nâu đã làm gì để cảm ơn vịt xám?

  • A.Ấp trứng giúp vịt
  • B.Hát tặng vịt
  • C.Đi kiếm mồi cho vịt

Thấy vịt bơi cả ngày, rét run, gà nâu thương bạn và ấp trứng giúp vịt xám.

#2866
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần kết thúc bằng âm m.

  • A.tằm
  • B.nấm
  • C.chăn
  • D.sen
  • E.cam

cam (am), nấm (âm), tằm (ăm) kết thúc bằng m; chăn, sen kết thúc bằng n.

#2867
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Mẹ cho Lan quả (1)cam/can/căm chín.

Đáp án: (1) cam

Quả có vỏ vàng, nhiều nước là quả cam (vần am). “can”, “căm” không phải tên quả.

#2868
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bé đắp (1)chăn/chân cho ấm. Bàn (2)chăn/chân bé có năm ngón.

Đáp án: (1) chăn; (2) chân

Đồ đắp cho ấm là chăn (vần ăn); bộ phận có năm ngón để đi, để đứng là bàn chân (vần ân).

#2869
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Lan
  2. cho
  3. gà
  4. ăn.

Câu đúng: Lan cho gà ăn.

#2870
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “giun” có vần in.S
  • b)Tiếng “lợn” có vần ơn.Đ
  • c)Tiếng “nằm” có vần âm.S
  • d)Tiếng “bến” có vần ên.Đ

“giun” có vần un; “nằm” có vần ăm.

#2871
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng thôn có vần gì?

Đáp án: ôn / vần ôn

Đánh vần: th – ôn – thôn. Vần là ôn.

#2872
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTự luận

Em đã giúp bạn việc gì, hoặc bạn đã giúp em việc gì? Kể lại bằng 1–2 câu (nhờ bố mẹ ghi lại).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu được một việc giúp đỡ cụ thể giữa em và bạn; nói thành câu, rõ ràng.

Ví dụ: Bạn Lan cho em mượn bút chì. Em cảm ơn Lan.

#2873
Lớp 1Tiếng ViệtBài 35. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần khác các tiếng còn lại?

  • A.sen
  • B.len
  • C.kèn
  • D.nến

sen, kèn, len có vần en; nến có vần ên.

#2874
Lớp 1Tiếng ViệtBài 36. om, ôm, ơmNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Bữa cơm

Nhà Hà ở xóm nhỏ. Bữa cơm nhà Hà có cơm thơm, có tôm, có cá kho.

Hà ôm mẹ: “Cơm thơm quá, mẹ ạ!”

#2875
Lớp 1Tiếng ViệtBài 36. om, ôm, ơmNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.rôm
  • B.nơm
  • C.rơm

Tiếng em nghe là rơm – vần ơm.

#2876
Lớp 1Tiếng ViệtBài 36. om, ôm, ơmNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🦐 → tôm
  • 🫂 → ôm
  • 🍚 → cơm

🦐 con tôm, 🫂 hai bạn ôm nhau, 🍚 bát cơm.

#2877
Lớp 1Tiếng ViệtBài 36. om, ôm, ơmNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhà Hà ở đâu?

  • A.ở phố
  • B.ở xóm nhỏ
  • C.ở bến đò

“Nhà Hà ở xóm nhỏ.”

#2878
Lớp 1Tiếng ViệtBài 36. om, ôm, ơmThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ơm.

  • A.cơm
  • B.xóm
  • C.rơm
  • D.thơm
  • E.đom

cơm, thơm, rơm có vần ơm; đom, xóm có vần om.

#2879
Lớp 1Tiếng ViệtBài 36. om, ôm, ơmThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng sớm có vần gì?

Đáp án: ơm / vần ơm

Đánh vần: s – ơm – sơm – sắc – sớm. Vần của tiếng là ơm.

#2880
Lớp 1Tiếng ViệtBài 36. om, ôm, ơmThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hà (1)ôm/ốm/om mẹ.

Đáp án: (1) ôm

Vòng tay giữ sát mẹ là ôm (vần ôm).