Ngân hàng câu hỏi

9.876 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2821
Lớp 1Tiếng ViệtBài 31. an, ăn, ânThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “mận” có vần ân.Đ
  • b)Tiếng “lăn” có vần ân.S
  • c)Tiếng “lan” có vần an.Đ

“lăn” có vần ăn, không phải ân. Các ý còn lại đúng.

#2822
Lớp 1Tiếng ViệtBài 31. an, ăn, ânVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (an, ăn, ân) và các từ bàn, khăn, cân. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (an, ăn, ân); đúng độ cao: chữ b, k, h cao 5 li; các chữ còn lại (a, n, ă, c, â) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng ở dưới).

Bài tham khảo: an an an … / ăn ăn ăn … / ân ân ân … / bàn – khăn – cân

#2823
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Ở nhà bà

Nhà bà ở thôn xa. Bà có bốn con lợn.

Nghỉ hè, Na về nhà bà. Na ôn chữ.

Bà cho Na quả mơ ngon.

#2824
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.sơn
  • B.sờn
  • C.son

Tiếng em nghe là sơn – vần ơn, thanh ngang (không có dấu thanh).

#2825
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🪨 → hòn đá
  • 4️⃣ → bốn
  • 🐷 → lợn

🪨 hòn đá, 4️⃣ bốn, 🐷 lợn.

#2826
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnNhận biếtTrả lời ngắn

Bà có mấy con lợn? (viết số)

Đáp án: 4 / bốn

“Bà có bốn con lợn.” – viết số 4.

#2827
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghỉ hè, Na về đâu?

  • A.phố
  • B.nhà cô
  • C.nhà bà

“Nghỉ hè, Na về nhà bà.”

#2828
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ơn.

  • A.hòn
  • B.cơn
  • C.con
  • D.lợn
  • E.sơn

lợn, sơn, cơn có vần ơn; con, hòn có vần on.

#2829
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng mơn có vần gì?

Đáp án: ơn / vần ơn

Đánh vần: m – ơn – mơn. Vần của tiếng là ơn.

#2830
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bà cho Na quả mơ (1)ngon/ngôn/ngơn.

Đáp án: (1) ngon

Quả mơ ăn thấy thích là quả mơ ngon – vần on. “ngôn”, “ngơn” không ghép được với “quả mơ” thành câu có nghĩa.

#2831
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bà cho Na gì?

  • A.quả mơ
  • B.con lợn
  • C.cái nón

“Bà cho Na quả mơ ngon.”

#2832
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Bà
  2. có
  3. bốn
  4. con
  5. lợn.

Câu đúng: Bà có bốn con lợn.

#2833
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “nón” có vần on.Đ
  • b)Tiếng “mơn” có vần ơn.Đ
  • c)Tiếng “khôn” có vần ơn.S

“khôn” có vần ôn, không phải ơn. Các ý còn lại đúng.

#2834
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần khác các tiếng còn lại?

  • A.sơn
  • B.con
  • C.cơn
  • D.lợn

lợn, sơn, cơn đều có vần ơn; “con” có vần on.

#2835
Lớp 1Tiếng ViệtBài 32. on, ôn, ơnVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (on, ôn, ơn) và các từ con, thôn, lợn. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (on, ôn, ơn); đúng độ cao: chữ h, l cao 5 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (c, o, n, ô, ơ) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng ở dưới).

Bài tham khảo: on on on … / ôn ôn ôn … / ơn ơn ơn … / con – thôn – lợn

#2836
Lớp 1Tiếng ViệtBài 33. en, ên, in, unNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Hồ sen

Nhà bà có hồ sen. Sen nở kín cả hồ.

Bà đưa Na đi đò ra hồ. Na nhìn sen nở.

Chú cún nhỏ ở bờ hồ chờ Na.

#2837
Lớp 1Tiếng ViệtBài 33. en, ên, in, unNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.nín
  • B.nén
  • C.nến

Tiếng em nghe là nến – vần ên, dấu sắc.

#2838
Lớp 1Tiếng ViệtBài 33. en, ên, in, unNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🪷 → sen
  • 🎺 → kèn
  • 🧶 → len
  • 💡 → đèn

🪷 sen, 🎺 kèn, 🧶 len, 💡 đèn.

#2839
Lớp 1Tiếng ViệtBài 33. en, ên, in, unNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhà bà có gì?

  • A.hồ cá
  • B.bến đò
  • C.hồ sen

“Nhà bà có hồ sen.”

#2840
Lớp 1Tiếng ViệtBài 33. en, ên, in, unThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần un.

  • A.kèn
  • B.sen
  • C.bùn
  • D.cún
  • E.giun

giun, cún, bùn có vần un; sen, kèn có vần en.